Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "突袭得措手不及" (tū xí dé cuò shǒu bù jí) trong hội thoại tiếng Trung

突袭得措手不及

tū xí dé cuò shǒu bù jí

tập kích không kịp trở tay.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
30:24
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1以至于不被那墕国yǐ zhì yú bù bèi nà yàn guóđể không bị nước Yển đó
2突袭得措手不及tū xí dé cuò shǒu bù jítập kích không kịp trở tay.
3所以我们也不必告知皇上suǒ yǐ wǒ men yě bù bì gào zhī huáng shàngVậy nên chúng ta cũng không cần nói cho hoàng thượng.

More Clips From Episode

Total 120 clips (Page 2 of 6)
只是面对太后的应激反应
HSK 5
0:03s
zhǐ shì miàn duì tài hòu de yīng jī fǎn yìngchỉ là phản ứng căng thẳng khi đối mặt với thái hậu thôi.
我做的一切都是为了自保
HSK 4
0:03s
wǒ zuò de yī qiè dōu shì wèi le zì bǎoNhững gì tôi làm đều là để tự bảo vệ mình.
本质上我跟她也没什么区别吧
HSK 5
0:03s
běn zhì shàng wǒ gēn tā yě méi shén me qū bié baVề bản chất, tôi với cô ta cũng chẳng có gì khác biệt.
晚音你走得匆忙 吃饱了吗
HSK 6
0:03s
wǎn yīn nǐ zǒu dé cōng máng chī bǎo le maVãn Âm, cô đi vội vàng, đã ăn no chưa?
回去找宫人 随便热点什么当消夜就行了
HSK 6
0:03s
huí qù zhǎo gōng rén suí biàn rè diǎn shén me dāng xiāo yè jiù xíng levề bảo người hầu hâm nóng chút gì đó ăn đêm là được.
你以前到底是个什么样的人
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ qián dào dǐ shì gè shén me yàng de rénrốt cuộc trước đây anh là người thế nào vậy?
伺候完甲方伺候乙方
HSK 7
0:03s
cì hòu wán jiǎ fāng cì hòu yǐ fānghầu hạ hết bên A rồi lại đến bên B.
忙起来 连头发都没时间洗
HSK 4
0:03s
máng qǐ lái lián tóu fà dōu méi shí jiān xǐLúc bận lên thì còn chẳng có thời gian gội đầu luôn.
跟我现在的造型判若两人
HSK 6
0:03s
gēn wǒ xiàn zài de zào xíng pàn ruò liǎng rénKhác một trời một vực so với tạo hình bây giờ.
不是还在演追妻火葬场吗
HSK 4
0:03s
bú shì hái zài yǎn zhuī qī huǒ zàng chǎng maChẳng phải vẫn đang diễn cảnh "theo đuổi vợ sấp mặt" sao?
陛下对她还挺上心的
HSK 3
0:03s
bì xià duì tā hái tǐng shàng xīn debệ hạ khá để tâm đến cô ta,
陛下一向不理朝政
HSK 6
0:03s
bì xià yí xiàng bù lǐ cháo zhèngtrước giờ bệ hạ không để tâm đến triều chính,
实在是想不通啊
HSK 4
0:03s
shí zài shì xiǎng bù tōng athực sự không sao hiểu nổi.
我等可就被动了
HSK 6
0:03s
wǒ děng kě jiù bèi dòng lechúng ta sẽ rơi vào thế bị động.
难免会与厦人有了摩擦
HSK 7
0:03s
nán miǎn huì yǔ shà rén yǒu le mó cākhó tránh khỏi va chạm với người Đại Hạ.
一群野蛮人
HSK 7
0:03s
yī qún yě mán rénMột lũ man di,
一句话说不合
HSK 1
0:03s
yī jù huà shuō bù héchỉ cần một câu nói không đúng ý
说不准就要动起手来了
HSK 3
0:03s
shuō bù zhǔn jiù yào dòng qǐ shǒu lái lelà có thể động tay động chân ngay.
这刀剑无眼
HSK 6
0:03s
zhè dāo jiàn wú yǎnĐao kiếm không có mắt,
还要见血呢
HSK 1
0:03s
hái yào jiàn xuè necòn đổ máu.