Cách dùng "我的文采是用来干这事的吗" (wǒ de wén cǎi shì yòng lái gàn zhè shì de ma) trong hội thoại tiếng Trung
我的文采是用来干这事的吗
Tài văn chương của ta là để dùng vào mấy việc này sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
14:34
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那坏得得是扬葩振藻 斐然成章 | nà huài dé dé shì yáng pā zhèn zǎo fěi rán chéng zhāng | cái xấu đó còn phải viết cho hoa mỹ, trau chuốt thành bài. |
| 2▶ | 我的文采是用来干这事的吗 | wǒ de wén cǎi shì yòng lái gàn zhè shì de ma | Tài văn chương của ta là để dùng vào mấy việc này sao? |
| 3 | 让她们走 别跳了 | ràng tā men zǒu bié tiào le | Bảo bọn họ đi đi, đừng múa nữa. |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 1 of 6)
HSK 3
0:03s
wǒ bù zhī dào nǐ zài shuō shén me nǐ yǐ jīng hěn qīng chǔ zhī dào wǒ shì shuí leTa không biết cô đang nói gì. Cô đã biết rất rõ tôi là ai rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài jiù wèn nǐ yī jù wǒ gāng cái de wèn tí nǐ gǎn huí dá maGiờ tôi chỉ hỏi lại cô đúng một câu hỏi vừa rồi thôi, cô dám trả lời không?

HSK 6
0:03s
jì rán zán men dōu shì tóng lèi de huà jì rán zán men dōu shì tóng lèi de huàNếu chúng ta đã là đồng loại... Nếu chúng ta đã là đồng loại,

HSK 7
0:03s
fēi děi zài àn zhōng dīng zhe wǒ kàn wǒ chū chǒu shì ma shì aCứ phải âm thầm theo dõi tôi, xem tôi bẽ mặt chứ gì? Phải đó.

HSK 6
0:03s
zài zǒu xià qù jiù shì nǐ sǐ wǒ huó de jú miàncứ tiếp tục thế này sẽ trở thành cục diện một mất một còn.

HSK 4
0:03s
shì bú shì hái yǒu lìng wài yī zhǒng kě néng xìng nevậy có phải vẫn còn một khả năng khác không?

HSK 6
0:03s
yī kāi shǐ jiù méi yǒu dǎ suàn gào sù wǒ zhēn xiàngngay từ đầu đã không định nói cho tôi biết sự thật.

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ men yī chuān lái jiù tōng zhī nǐ de huàNếu chúng tôi vừa xuyên tới đã nói cho cô biết,

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng yào huó xià qù zhè yǒu cuò ma nán dào nǐ men bù xiǎng huó xià qù matôi muốn sống sót có gì sai sao? Lẽ nào các người không muốn sống sót sao?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s






