Cách dùng "我等可就被动了" (wǒ děng kě jiù bèi dòng le) trong hội thoại tiếng Trung

děngjiùbèidòngle

chúng ta sẽ rơi vào thế bị động.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
11:01
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1彻底坐大chè dǐ zuò dàhoàn toàn bành trướng thế lực,
2我等可就被动了wǒ děng kě jiù bèi dòng lechúng ta sẽ rơi vào thế bị động.
3那依你所见呢nà yī nǐ suǒ jiàn neVậy ngươi nghĩ sao?

More Clips From Episode

Total 120 clips (Page 4 of 6)
好一个能者多劳
HSK 4
0:03s
hǎo yí gè néng zhě duō láoHay cho câu "người giỏi việc nhiều".

你们都坚定不移
HSK 1
0:03s
nǐ men dōu jiān dìng bù yíCác người đều kiên định cả rồi,

原来只有我一个人还在彷徨
HSK 4
0:03s
yuán lái zhǐ yǒu wǒ yí gè rén hái zài páng huángthì ra chỉ còn ta vẫn do dự băn khoăn.

我觉得凶多吉少
HSK 1
0:03s
wǒ jué de xiōng duō jí shǎoTa e là lành ít dữ nhiều.

那陛下明知道墕人来者不善
HSK 1
0:03s
nà bì xià míng zhī dào yàn rén lái zhě bù shànRõ ràng bệ hạ biết người Yển đến không có ý tốt,

却还是放下身段去讨好他们
HSK 7
0:03s
què hái shì fàng xià shēn duàn qù tǎo hǎo tā menvậy mà vẫn hạ mình đi lấy lòng họ.

我想不明白他究竟在想什么
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng bù míng bái tā jiū jìng zài xiǎng shén meTa thật sự không hiểu rốt cuộc ngài ấy đang nghĩ gì.

你这还找了我们二钱银子呢
HSK 1
0:03s
nǐ zhè hái zhǎo le wǒ men èr qián yín zi neNgươi còn phải trả lại cho bọn ta hai đồng bạc nữa.

这里面歌伎的钱你可还没结呢
HSK 5
0:03s
zhè lǐ miàn gē jì de qián nǐ kě hái méi jié netiền cho ca kỹ còn chưa trả đâu đấy.

妙莺姑娘可是我们这条街的红人
HSK 4
0:03s
miào yīng gū niáng kě shì wǒ men zhè tiáo jiē de hóng rénDiệu Oanh cô nương nổi danh ở phố này,

多少人花重金请都请不来
HSK 1
0:03s
duō shǎo rén huā zhòng jīn qǐng dōu qǐng bù láibao nhiêu người bỏ ra nhiều tiền cũng không mời được,

还成她自个儿上赶着唱了
HSK 6
0:03s
hái chéng tā zì gě ér shàng gǎn zhe chàng lelại thành ra cô ấy tự mình chạy tới hát vậy?

血口喷人 谁轻薄你了
HSK 1
0:03s
xuè kǒu pēn rén shuí qīng bó nǐ leNgậm máu phun người. Ai sàm sỡ cô?

大伙儿看哪 他刚刚把手印都印在这儿
HSK 6
0:03s
dà huǒ ér kàn nǎ tā gāng gāng bǎ shǒu yìn dōu yìn zài zhè érMọi người xem đi, hắn vừa để lại dấu tay ở đây.

你说闹成这样 我没有轻薄她 不能打起来吧
HSK 6
0:03s
nǐ shuō nào chéng zhè yàng wǒ méi yǒu qīng bó tā bù néng dǎ qǐ lái ba- Huynh nói xem, ầm ĩ tới mức này, - Ta không sàm sỡ cô ta. không đánh nhau đấy chứ?

你这乌鸦嘴你别说话了 就是他
HSK 4
0:03s
nǐ zhè wū yā zuǐ nǐ bié shuō huà le jiù shì tāĐồ nói gở, đừng nói nữa. Chính là hắn.

怎么打人哪你 快走 怎么这样啊
HSK 2
0:03s
zěn me dǎ rén nǎ nǐ kuài zǒu zěn me zhè yàng a- Sao lại đánh người vậy? - Đi mau. Sao lại thế?

王子 杀了就会被扣上罪名 把我们抓起来
HSK 6
0:03s
wáng zǐ shā le jiù huì bèi kòu shàng zuì míng bǎ wǒ men zhuā qǐ láiVương tử. Nếu giết sẽ bị gán tội, bắt chúng ta lại đấy.

不像是寻常的贩夫走卒
HSK 7
0:03s
bù xiàng shì xún cháng de fàn fū zǒu zúkhông giống hạng tiểu tốt tầm thường.

我们留在这儿对付他们 不可
HSK 7
0:03s
wǒ men liú zài zhè ér duì fù tā men bù kěbọn ta ở lại đây đối phó với chúng. Không được,