Cách dùng "血口喷人 谁轻薄你了" (xuè kǒu pēn rén shuí qīng bó nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
血口喷人 谁轻薄你了
Ngậm máu phun người. Ai sàm sỡ cô?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
19:48
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 光给钱就行了吗 他们 他们刚刚还想轻薄于我呢 | guāng gěi qián jiù xíng le ma tā men tā men gāng gāng hái xiǎng qīng bó yú wǒ ne | Chỉ đưa tiền là xong sao? Bọn họ... vừa rồi bọn họ còn định sàm sỡ ta. |
| 2▶ | 血口喷人 谁轻薄你了 | xuè kǒu pēn rén shuí qīng bó nǐ le | Ngậm máu phun người. Ai sàm sỡ cô? |
| 3 | 他 就是他 我 就是他 | tā jiù shì tā wǒ jiù shì tā | Hắn, chính là hắn. Ta? Chính là hắn. |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 2 of 6)
HSK 5
0:03s
zhǐ shì miàn duì tài hòu de yīng jī fǎn yìngchỉ là phản ứng căng thẳng khi đối mặt với thái hậu thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
běn zhì shàng wǒ gēn tā yě méi shén me qū bié baVề bản chất, tôi với cô ta cũng chẳng có gì khác biệt.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
huí qù zhǎo gōng rén suí biàn rè diǎn shén me dāng xiāo yè jiù xíng levề bảo người hầu hâm nóng chút gì đó ăn đêm là được.

HSK 4
0:03s
nǐ yǐ qián dào dǐ shì gè shén me yàng de rénrốt cuộc trước đây anh là người thế nào vậy?

HSK 4
0:03s
máng qǐ lái lián tóu fà dōu méi shí jiān xǐLúc bận lên thì còn chẳng có thời gian gội đầu luôn.

HSK 6
0:03s
gēn wǒ xiàn zài de zào xíng pàn ruò liǎng rénKhác một trời một vực so với tạo hình bây giờ.

HSK 4
0:03s
bú shì hái zài yǎn zhuī qī huǒ zàng chǎng maChẳng phải vẫn đang diễn cảnh "theo đuổi vợ sấp mặt" sao?










