Cách dùng "可是 这有什么不好吗 你很讨厌升职吗" (kě shì zhè yǒu shén me bù hǎo ma nǐ hěn tǎo yàn shēng zhí ma) trong hội thoại tiếng Trung
可是 这有什么不好吗 你很讨厌升职吗
Nhưng, điều đó có gì không tốt sao? Anh rất ghét thăng chức à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:21
gǔ古
sī斯
tè特
méi没
yǒu有
rén人
kě可
yǐ以
shēng升
dé得
zhè这
me么
kuài快
“Ở Guster không ai có thể thăng nhanh thế.”
LINE 0230:23
PLAYING SCENEkě shì zhè yǒu shén me bù hǎo ma nǐ hěn tǎo yàn shēng zhí ma
可是 这有什么不好吗 你很讨厌升职吗
“Nhưng, điều đó có gì không tốt sao? Anh rất ghét thăng chức à?”
LINE 0330:27
wǒ men zhè ge háng yè běn lái jiù shì kào rén jì guān xì
我们这个行业 本来就是靠人际关系
“Ngành của chúng ta vốn dĩ là dựa vào quan hệ.”
Show Information