Cách dùng "你们能不能 稍微把这些工作放一放啊" (nǐ men néng bù néng shāo wēi bǎ zhè xiē gōng zuò fàng yī fàng a) trong hội thoại tiếng Trung
你们能不能 稍微把这些工作放一放啊
Các cậu có thể tạm gác công việc này lại không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:42
qí shí wǒ shì zuì yào bài tuō nǐ de míng nián yè jì yā lì hěn dà a
其实我是最要拜托你的 明年业绩压力很大啊
“thực ra tôi cần nhờ cậu nhất. Áp lực doanh số năm sau lớn lắm.”
LINE 0209:47
PLAYING SCENEnǐ men néng bù néng shāo wēi bǎ zhè xiē gōng zuò fàng yī fàng a
你们能不能 稍微把这些工作放一放啊
“Các cậu có thể tạm gác công việc này lại không?”
LINE 0309:50
dà lǎo bǎn fā huà le hǎo de hǎo de nà shì bú shì wǒ men kě yǐ
大老板发话了 好的好的 那是不是我们可以
“Sếp lớn đã lên tiếng rồi. Vâng vâng. Vậy đúng không chúng ta có thể”
Show Information