Cách dùng "我是做了对不起你的事情 你愤怒我能理解" (wǒ shì zuò le duì bù qǐ nǐ de shì qíng nǐ fèn nù wǒ néng lǐ jiě) trong hội thoại tiếng Trung
我是做了对不起你的事情 你愤怒我能理解
Tôi đã làm chuyện có lỗi với cậu Cậu tức giận tôi có thể hiểu
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:30
nǐ你
jiù就
bù不
yīng应
gāi该
jì计
jiào较
wǒ我
zhè这
diǎn点
cuò错
wù误
“Cậu không nên so đo lỗi lầm nhỏ này của tôi”
LINE 0217:32
PLAYING SCENEwǒ shì zuò le duì bù qǐ nǐ de shì qíng nǐ fèn nù wǒ néng lǐ jiě
我是做了对不起你的事情 你愤怒我能理解
“Tôi đã làm chuyện có lỗi với cậu Cậu tức giận tôi có thể hiểu”
LINE 0317:35
kě shì nǐ nǐ zhàn zài wǒ de jiǎo dù tì wǒ xiǎng yī xiǎng wǒ cóng xiǎo dào dà
可是你 你站在我的角度 替我想一想 我从小到大
“Nhưng cậu... cậu hãy đứng ở góc độ của tôi Nghĩ thay cho tôi một chút Tôi từ nhỏ đến lớn”
Show Information