Cách dùng "狂炫吊炸天" (kuáng xuàn diào zhà tiān) trong hội thoại tiếng Trung
狂炫吊炸天
ngầu bá cháy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
18:16
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 灵魂摆渡人 | líng hún bǎi dù rén | Người đưa đò linh hồn, |
| 2▶ | 狂炫吊炸天 | kuáng xuàn diào zhà tiān | ngầu bá cháy. |
| 3 | 你们口中的赵吏 | nǐ men kǒu zhōng de zhào lì | Triệu Lại mà các ngươi nói |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
jīn tiān zhè lǐ yǒu méi yǒu fā shēng guò shén me qí guài de shì qíngHôm nay ở đây có xảy ra chuyện gì kỳ lạ không?

HSK 7
0:03s
yán jǐn diǎn shuō yīng gāi shì zuó tiān yǒu méi yǒu yí gè jiào hán méi méi de nǚ shēngNói một cách chính xác thì là hôm qua. Có cô gái nào tên là Hàn Mai Mai

HSK 7
0:03s
nǐ men kě yǐ hé shí yī xià wǒ de shēn fèn wǒ shì hán méi méi deHai vị có thể xác minh thân phận của tôi. Tôi là giáo viên phụ đạo đại học

HSK 3
0:03s
nà nà ge tóu gǔ shì bú shì biàn chéng le yí gè nán rénVậy... cái hộp sọ đó... có phải đã biến thành một người đàn ông,

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn bù gāi ya wǒ zhēn de dà yì le wǒ méi xiǎng dàoLẽ ra tôi không nên làm vậy. Tôi thật sự đã quá sơ suất rồi. Tôi không ngờ được,

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái zhī dào xiē shén me fēi zhèng cháng shí jiānAnh còn biết những gì nữa? Thời gian bất thường.

HSK 1
0:03s
nǐ kě yǐ kàn jiàn zhèng cháng rén kàn bú jiàn de dōng xīCậu có thể nhìn thấy những thứ mà người bình thường không nhìn thấy được.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā xǐ huān huà gè xiǎo yǎn xiàn shū gè xiǎo tóu chuān yī shēnhắn thích kẻ chút viền mắt, chải chuốt đầu tóc, mặc một bộ


