Cách dùng "你是一个 很有爱的男孩" (nǐ shì yí gè hěn yǒu ài de nán hái) trong hội thoại tiếng Trung
你是一个 很有爱的男孩
Cậu là một chàng trai rất giàu tình cảm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
10:42
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她还是没有喜欢上我 | tā hái shì méi yǒu xǐ huān shàng wǒ | cô ấy vẫn không thích tôi. |
| 2▶ | 你是一个 很有爱的男孩 | nǐ shì yí gè hěn yǒu ài de nán hái | Cậu là một chàng trai rất giàu tình cảm. |
| 3 | 你还年轻 | nǐ hái nián qīng | Cậu còn trẻ, |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
jīn tiān zhè lǐ yǒu méi yǒu fā shēng guò shén me qí guài de shì qíngHôm nay ở đây có xảy ra chuyện gì kỳ lạ không?

HSK 7
0:03s
yán jǐn diǎn shuō yīng gāi shì zuó tiān yǒu méi yǒu yí gè jiào hán méi méi de nǚ shēngNói một cách chính xác thì là hôm qua. Có cô gái nào tên là Hàn Mai Mai

HSK 7
0:03s
nǐ men kě yǐ hé shí yī xià wǒ de shēn fèn wǒ shì hán méi méi deHai vị có thể xác minh thân phận của tôi. Tôi là giáo viên phụ đạo đại học

HSK 3
0:03s
nà nà ge tóu gǔ shì bú shì biàn chéng le yí gè nán rénVậy... cái hộp sọ đó... có phải đã biến thành một người đàn ông,

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn bù gāi ya wǒ zhēn de dà yì le wǒ méi xiǎng dàoLẽ ra tôi không nên làm vậy. Tôi thật sự đã quá sơ suất rồi. Tôi không ngờ được,

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái zhī dào xiē shén me fēi zhèng cháng shí jiānAnh còn biết những gì nữa? Thời gian bất thường.

HSK 1
0:03s
nǐ kě yǐ kàn jiàn zhèng cháng rén kàn bú jiàn de dōng xīCậu có thể nhìn thấy những thứ mà người bình thường không nhìn thấy được.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā xǐ huān huà gè xiǎo yǎn xiàn shū gè xiǎo tóu chuān yī shēnhắn thích kẻ chút viền mắt, chải chuốt đầu tóc, mặc một bộ


