Cách dùng "我一定要见到你 还给我" (wǒ yí dìng yào jiàn dào nǐ huán gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我一定要见到你 还给我
Em nhất định phải gặp được anh. Trả lại cho em!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
7:13
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还我日记 明天 还我日记 就是跨年夜了 | hái wǒ rì jì míng tiān hái wǒ rì jì jiù shì kuà nián yè le | Trả nhật ký lại cho em! Ngày mai. Trả nhật ký cho tôi. Là đêm giao thừa rồi. |
| 2▶ | 我一定要见到你 还给我 | wǒ yí dìng yào jiàn dào nǐ huán gěi wǒ | Em nhất định phải gặp được anh. Trả lại cho em! |
| 3 | 你知道吗 有一间咖啡馆 叫 444号便利店 | nǐ zhī dào ma yǒu yī jiān kā fēi guǎn jiào 444 hào biàn lì diàn | Em có biết không? Có một quán cà phê. Tên là. Cửa hàng tiện lợi số 444. |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
jīn tiān zhè lǐ yǒu méi yǒu fā shēng guò shén me qí guài de shì qíngHôm nay ở đây có xảy ra chuyện gì kỳ lạ không?

HSK 7
0:03s
yán jǐn diǎn shuō yīng gāi shì zuó tiān yǒu méi yǒu yí gè jiào hán méi méi de nǚ shēngNói một cách chính xác thì là hôm qua. Có cô gái nào tên là Hàn Mai Mai

HSK 7
0:03s
nǐ men kě yǐ hé shí yī xià wǒ de shēn fèn wǒ shì hán méi méi deHai vị có thể xác minh thân phận của tôi. Tôi là giáo viên phụ đạo đại học

HSK 3
0:03s
nà nà ge tóu gǔ shì bú shì biàn chéng le yí gè nán rénVậy... cái hộp sọ đó... có phải đã biến thành một người đàn ông,

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn bù gāi ya wǒ zhēn de dà yì le wǒ méi xiǎng dàoLẽ ra tôi không nên làm vậy. Tôi thật sự đã quá sơ suất rồi. Tôi không ngờ được,

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái zhī dào xiē shén me fēi zhèng cháng shí jiānAnh còn biết những gì nữa? Thời gian bất thường.

HSK 1
0:03s
nǐ kě yǐ kàn jiàn zhèng cháng rén kàn bú jiàn de dōng xīCậu có thể nhìn thấy những thứ mà người bình thường không nhìn thấy được.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā xǐ huān huà gè xiǎo yǎn xiàn shū gè xiǎo tóu chuān yī shēnhắn thích kẻ chút viền mắt, chải chuốt đầu tóc, mặc một bộ


