Cách dùng "要不然真的闯大祸了" (yào bù rán zhēn de chuǎng dà huò le) trong hội thoại tiếng Trung

yàoránzhēndechuǎnghuòle

nếu không sẽ thật sự gây ra họa lớn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
17:15
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我一定要把它变回白骨wǒ yí dìng yào bǎ tā biàn huí bái gǔTôi nhất định phải biến nó trở lại thành bạch cốt,
2要不然真的闯大祸了yào bù rán zhēn de chuǎng dà huò lenếu không sẽ thật sự gây ra họa lớn.
3这个地方 也是我告诉她的 因为我觉得zhè ge dì fāng yě shì wǒ gào sù tā de yīn wèi wǒ jué deNơi này cũng là do tôi nói cho cô ấy biết. Bởi vì tôi cảm thấy

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 3 of 3)
你一定会回来的 不是
HSK 3
0:03s
nǐ yí dìng huì huí lái de bú shìanh nhất định sẽ quay về. Không phải.

今天这里有没有 发生过 什么奇怪的事情
HSK 3
0:03s
jīn tiān zhè lǐ yǒu méi yǒu fā shēng guò shén me qí guài de shì qíngHôm nay ở đây có xảy ra chuyện gì kỳ lạ không?

严谨点说应该是昨天 有没有一个叫 韩梅梅的女生
HSK 7
0:03s
yán jǐn diǎn shuō yīng gāi shì zuó tiān yǒu méi yǒu yí gè jiào hán méi méi de nǚ shēngNói một cách chính xác thì là hôm qua. Có cô gái nào tên là Hàn Mai Mai

你们可以核实一下 我的身份 我是韩梅梅的
HSK 7
0:03s
nǐ men kě yǐ hé shí yī xià wǒ de shēn fèn wǒ shì hán méi méi deHai vị có thể xác minh thân phận của tôi. Tôi là giáo viên phụ đạo đại học

那 那个头骨 是不是变成了一个男人
HSK 3
0:03s
nà nà ge tóu gǔ shì bú shì biàn chéng le yí gè nán rénVậy... cái hộp sọ đó... có phải đã biến thành một người đàn ông,

我真不该呀 我真的大意了 我没想到
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn bù gāi ya wǒ zhēn de dà yì le wǒ méi xiǎng dàoLẽ ra tôi không nên làm vậy. Tôi thật sự đã quá sơ suất rồi. Tôi không ngờ được,

你们这个大学 还教这个
HSK 2
0:03s
nǐ men zhè ge dà xué hái jiào zhè geTrường đại học của các anh còn dạy cả cái này sao?

你还知道些什么 非正常时间
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhī dào xiē shén me fēi zhèng cháng shí jiānAnh còn biết những gì nữa? Thời gian bất thường.

你可以看见正常人 看不见的东西
HSK 1
0:03s
nǐ kě yǐ kàn jiàn zhèng cháng rén kàn bú jiàn de dōng xīCậu có thể nhìn thấy những thứ mà người bình thường không nhìn thấy được.

动不动还喜欢 自报家门
HSK 7
0:03s
dòng bù dòng hái xǐ huān zì bào jiā ménCứ một chút là lại thích tự xưng danh tính.

他喜欢画个小眼线 梳个小头 穿一身
HSK 7
0:03s
tā xǐ huān huà gè xiǎo yǎn xiàn shū gè xiǎo tóu chuān yī shēnhắn thích kẻ chút viền mắt, chải chuốt đầu tóc, mặc một bộ

黑不拉叽的衣服 渣遍三界
HSK 7
0:03s
hēi bù lā jī de yī fú zhā biàn sān jièđồ đen kịt, làm tra nam khắp Tam Giới.

狂炫吊炸天
HSK 7
0:03s
kuáng xuàn diào zhà tiānngầu bá cháy.