Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "什么意思 我想" (shén me yì si wǒ xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung

什么意思 我想

shén me yì si wǒ xiǎng

Ý gì? Tôi nghĩ,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
2:50
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1最好不要使用这些zuì hǎo bù yào shǐ yòng zhè xiētốt nhất đừng nên dùng những thứ này.
2什么意思 我想shén me yì si wǒ xiǎngÝ gì? Tôi nghĩ,
3你是为情所困nǐ shì wèi qíng suǒ kùncô vì tình mà khốn đốn,

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 1 of 3)
我的心跳得已经很快了
HSK 2
0:03s
wǒ de xīn tiào dé yǐ jīng hěn kuài leTim của tôi đã đập rất nhanh rồi.
我是死人 还是活人呢
HSK 2
0:03s
wǒ shì sǐ rén hái shì huó rén neTôi là người chết, hay là người sống đây?
小伙子 你小点声 韩梅梅 别嚷嚷 这可是我的店
HSK 4
0:03s
xiǎo huǒ zi nǐ xiǎo diǎn shēng hán méi méi bié rāng rang zhè kě shì wǒ de diànChàng trai, cậu nói nhỏ tiếng thôi. Hàn Mai Mai, đừng la hét nữa, đây là quán của tôi đấy.
你出来 你冷静一下 你别嚷嚷 出来 韩梅梅
HSK 4
0:03s
nǐ chū lái nǐ lěng jìng yī xià nǐ bié rāng rang chū lái hán méi méiEm ra đây! Cậu bình tĩnh lại đi, đừng la hét nữa. Ra đây! Hàn Mai Mai.
我们店不欢迎你 你要是再来捣乱
HSK 7
0:03s
wǒ men diàn bù huān yíng nǐ nǐ yào shì zài lái dǎo luànQuán chúng tôi không chào đón cậu. Nếu cậu còn đến gây rối nữa,
就不是扔出来 这么简单了 听到没有
HSK 4
0:03s
jiù bú shì rēng chū lái zhè me jiǎn dān le tīng dào méi yǒuthì không phải là bị ném ra ngoài đơn giản như vậy đâu. Nghe thấy chưa?
他怎么知道我在这儿 我还以为你走了呢
HSK 3
0:03s
tā zěn me zhī dào wǒ zài zhè ér wǒ hái yǐ wéi nǐ zǒu le neSao anh ấy biết mình ở đây? Tôi còn tưởng cô đi rồi chứ.
马上就跨年了 我可不能走
HSK 3
0:03s
mǎ shàng jiù kuà nián le wǒ kě bù néng zǒuSắp giao thừa rồi, tôi không thể đi được.
不是 谁劈腿了 韩梅梅
HSK 1
0:03s
bú shì shuí pī tuǐ le hán méi méiKhông phải, ai bắt cá hai tay chứ? Hàn Mai Mai.
是个网名吗 听着就不靠谱
HSK 2
0:03s
shì gè wǎng míng ma tīng zhe jiù bù kào pǔlà biệt danh trên mạng à? Nghe đã thấy không đáng tin rồi.
他实在是太完美了 不许念 我没法把眼睛
HSK 6
0:03s
tā shí zài shì tài wán měi le bù xǔ niàn wǒ méi fǎ bǎ yǎn jīngAnh ấy thực sự quá hoàn hảo. Không được đọc! Em không thể rời mắt
他情绪稳定 闭嘴 善于倾听 从不多言
HSK 6
0:03s
tā qíng xù wěn dìng bì zuǐ shàn yú qīng tīng cóng bù duō yánAnh ấy có cảm xúc ổn định. Im đi! Giỏi lắng nghe. Không bao giờ nói nhiều.
智商不高 情绪不稳
HSK 7
0:03s
zhì shāng bù gāo qíng xù bù wěnIQ không cao. Cảm xúc không ổn định.
我一定要见到你 还给我
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng yào jiàn dào nǐ huán gěi wǒEm nhất định phải gặp được anh. Trả lại cho em!
无耻的小偷 我们已经分手了 你没权利干涉的
HSK 7
0:03s
wú chǐ de xiǎo tōu wǒ men yǐ jīng fēn shǒu le nǐ méi quán lì gān shè deTên trộm vô liêm sỉ. Chúng ta đã chia tay rồi. Anh không có quyền can thiệp đâu.
你太任性了 说分手就分手啊
HSK 7
0:03s
nǐ tài rèn xìng le shuō fēn shǒu jiù fēn shǒu aEm tùy hứng quá rồi. Nói chia tay là chia tay à?
你了解他吗 咱们都认识多少年了 我不了解他
HSK 3
0:03s
nǐ liǎo jiě tā ma zán men dōu rèn shí duō shǎo nián le wǒ bù liǎo jiě tāEm hiểu anh ta không? Chúng ta quen nhau bao nhiêu năm rồi? Em không hiểu anh ấy.
但是我了解你 咱俩不合适
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ liǎo jiě nǐ zán liǎ bù hé shìNhưng em hiểu anh. Chúng ta không hợp nhau.
别碰我包 怎么不合适 别碰我包 你把话说清楚
HSK 5
0:03s
bié pèng wǒ bāo zěn me bù hé shì bié pèng wǒ bāo nǐ bǎ huà shuō qīng chǔĐừng đụng vào túi của anh! Sao lại không hợp? Đừng đụng vào túi của anh! Em nói cho rõ ràng đi!
你别碰它 还给我
HSK 5
0:03s
nǐ bié pèng tā huán gěi wǒAnh đừng động vào nó! Trả lại cho em!