Cách dùng "和吴府的公子称兄道弟" (hé wú fǔ de gōng zi chēng xiōng dào dì) trong hội thoại tiếng Trung
和吴府的公子称兄道弟
Xưng huynh gọi đệ với công tử Ngô phủ,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
8:09
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱这俩孩子呀 算是有出息了 | zán zhè liǎ hái zi ya suàn shì yǒu chū xī le | Hai đứa con của chúng ta xem như có tiền đồ rồi. |
| 2▶ | 和吴府的公子称兄道弟 | hé wú fǔ de gōng zi chēng xiōng dào dì | Xưng huynh gọi đệ với công tử Ngô phủ, |
| 3 | 人家还送来这么大的礼 | rén jiā hái sòng lái zhè me dà de lǐ | người ta còn tặng món quà lớn thế này nữa. |
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 3 of 4)
HSK 4
0:03s
xiàn zài jiù liú wǒ men gū ér guǎ mǔgiờ chỉ còn mẹ góa con côi bọn ta. [Phu nhân Phan gia]

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn cǐ shì fēi tóng yī bān hái qǐng yú jiāng jūnNhưng chuyện này không đơn giản, mong Du tướng quân

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ jiù shuō guò méi yǒu bù tòu fēng de qiáng ā jiěTa đã nói rồi, tường nào mà chẳng lọt gió. Tỷ tỷ,

HSK 7
0:03s
yǒu le zhè ge kě chéng zhī jī tā men jiù shì jué dì sān chǐCó được cơ hội thừa nước đục thả câu này, dù có phải đào ba thước đất

HSK 1
0:03s
nǐ jué de tā huì shàn bà gān xiū ma tā bú huì detỷ nghĩ hắn sẽ chịu bỏ qua sao? Hắn không bỏ qua đâu.

HSK 7
0:03s
tā bā bù dé néng gòu chá chū shén me bǎ bǐngHắn chỉ hận không thể tìm ra được nhược điểm gì đó.

HSK 6
0:03s
wèi jīn zhī jì zhǐ yǒu zhǎo dào tā tián běn chāng tōng fān de zhèng jùHiện giờ chỉ có tìm được chứng cứ Điền Bản Xương thông đồng với ngoại bang

HSK 7
0:03s
tōng fān xū yào dǎ tōng zhū duō de guān jiéthông đồng với ngoại bang liên đới rất nhiều điểm then chốt.








