Cách dùng "您老见多识广" (nín lǎo jiàn duō shí guǎng) trong hội thoại tiếng Trung
您老见多识广
nín lǎo jiàn duō shí guǎng
ngài hiểu biết sâu rộng,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
5:27
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 三爷 | sān yé | Tam gia, |
| 2▶ | 您老见多识广 | nín lǎo jiàn duō shí guǎng | ngài hiểu biết sâu rộng, |
| 3 | 依您看 | yī nín kàn | theo ngài thì |
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s
tā men zhè chuán què shí yǒu pò zhàn qiān zhēn wàn quèlà thuyền của họ thật sự có sơ hở ư? Hoàn toàn chắc chắn.

HSK 7
0:03s
bù jǐn yùn huò de rén zhē zhē yǎn yǎn zhěng sōu chuán dōu shèn shì kě yíKhông chỉ có người vận chuyển lấm la lấm lét, cả thuyền hàng cũng rất đáng ngờ.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ wǒ de shēn fèn jí guàn xìn xī gǎi dé tiān yī wú fèngđã sửa thông tin thân phận hộ tịch của ta không chút sơ hở,

HSK 4
0:03s
chéng wài yǐ ān yíng zhā zhài xiǎng bì bú huì yǒu jiǎĐã dựng trại đóng quân ngoài thành, hẳn là không sai đâu.

HSK 7
0:03s
gǎn jǐn gēn nǐ nà ge wàng ēn fù yì de diē gěi nǐ sān yé yé gǔn chū láingươi và thằng cha vong ơn bội nghĩa của ngươi mau cút ra đây cho tam gia gia.

HSK 6
0:03s
bié mà le nín jiù suàn mà pò tiān nín jiù suàn zài mà tā yī niánĐừng chửi nữa, cha có chửi đến mấy, có chửi cả năm

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
suàn le suàn le suàn le bù xíng zhè kǒu qì wǒ yàn bù xiàThôi, thôi, thôi. Không được, ta nuốt không trôi cục tức này.

HSK 7
0:03s
xiàn zài zhàng miàn zhuǎn bù dòng wǒ men yě shì káng bú zhù leBây giờ không có tiền lưu động, bọn ta cũng không chịu nổi.

HSK 7
0:03s
wǒ diē xīn lǐ biē dé huāng nǐ kàn wǒ méi kàn zhù tā jiùCha ta bực bội trong lòng, con xem, ta không trông được ông ấy...

HSK 4
0:03s
méi chéng xiǎng nín zài shāng liáng méi yòng- không ngờ người lại... - Nha đầu. Bàn bạc cũng vô ích.

HSK 7
0:03s
jiù dé bǎ zhè xiē wáng bā gāo zǐ gěi mà chū lái dāng miàn gēn tā men suàn zhàngPhải chửi lũ khốn nạn này để chúng ra đây, tính sổ trực tiếp với chúng.




