Cách dùng "闻所未闻 闻所未闻" (wén suǒ wèi wén wén suǒ wèi wén) trong hội thoại tiếng Trung

wénsuǒwèiwén wénsuǒwèiwén

Chưa từng nghe thấy, chưa từng nghe thấy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:18
yòu nǎ yǒu guān bīng wèi shāng rén de shāng lù hù háng zhī shì

又哪有官兵为商人的商路 护航之事

càng chưa từng có chuyện quan binh hộ tống bảo vệ đường giao thương cho thương nhân.

LINE 0230:22
PLAYING SCENE
wén suǒ wèi wén wén suǒ wèi wén

闻所未闻 闻所未闻

Chưa từng nghe thấy, chưa từng nghe thấy.

LINE 0330:25
zhēn zhǎng shì bú shì wǒ shuō sàng qì huà jiù suàn nǐ yǒu zhè ge xīn sī

祯掌事 不是我说丧气话 就算你有这个心思

Trinh chưởng sự, không phải ta muốn nói lời xui xẻo. Cho dù cô có ý đó

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E33
Timestamp30:22
TMDB ID275966