Cách dùng "闻所未闻 闻所未闻" (wén suǒ wèi wén wén suǒ wèi wén) trong hội thoại tiếng Trung
闻所未闻 闻所未闻
wén suǒ wèi wén wén suǒ wèi wén
Chưa từng nghe thấy, chưa từng nghe thấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
30:22
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 又哪有官兵为商人的商路 护航之事 | yòu nǎ yǒu guān bīng wèi shāng rén de shāng lù hù háng zhī shì | càng chưa từng có chuyện quan binh hộ tống bảo vệ đường giao thương cho thương nhân. |
| 2▶ | 闻所未闻 闻所未闻 | wén suǒ wèi wén wén suǒ wèi wén | Chưa từng nghe thấy, chưa từng nghe thấy. |
| 3 | 祯掌事 不是我说丧气话 就算你有这个心思 | zhēn zhǎng shì bú shì wǒ shuō sàng qì huà jiù suàn nǐ yǒu zhè ge xīn sī | Trinh chưởng sự, không phải ta muốn nói lời xui xẻo. Cho dù cô có ý đó |
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ shì kě yǐ lí kāi wǒ kě yǐ yī zǒu liǎo zhīTa có thể rời đi, ta có thể phủi tay bỏ mặc tất cả,


