Cách dùng "所以我装作被欺负" (suǒ yǐ wǒ zhuāng zuò bèi qī fù) trong hội thoại tiếng Trung
所以我装作被欺负
Nên ta giả vờ bị ức hiếp,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:34
shēn身
biān边
yòu又
zhǐ只
yǒu有
nǐ你
yí一
gè个
tú徒
dì弟
“bên cạnh chỉ có một mình tỷ là đồ đệ.”
LINE 0235:37
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
wǒ我
zhuāng装
zuò作
bèi被
qī欺
fù负
“Nên ta giả vờ bị ức hiếp,”
LINE 0335:40
shì是
rèn认
dìng定
nǐ你
huì会
xīn心
ruǎn软
“chắc chắn tỷ sẽ mềm lòng”
Show Information