Cách dùng "我曾亲手斩断建木天梯" (wǒ céng qīn shǒu zhǎn duàn jiàn mù tiān tī) trong hội thoại tiếng Trung
我曾亲手斩断建木天梯
ta đã trực tiếp chém đứt thang trời Kiến Mộc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:00
dāng当
nián年
“Năm ấy,”
LINE 0216:02
PLAYING SCENEwǒ我
céng曾
qīn亲
shǒu手
zhǎn斩
duàn断
jiàn建
mù木
tiān天
tī梯
“ta đã trực tiếp chém đứt thang trời Kiến Mộc.”
LINE 0316:04
wǒ我
yǐ以
wéi为
wǒ我
yíng赢
le了
“Ta tưởng rằng mình đã chiến thắng.”
Show Information