Cách dùng "有大成期的修者在散功" (yǒu dà chéng qī de xiū zhě zài sàn gōng) trong hội thoại tiếng Trung
有大成期的修者在散功
Có người tu tiên cảnh giới Đại Thành đang tán công.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:50
huí回
lái来
de得
jí急
méi没
zhù注
yì意
“Lúc ta quay về vội quá nên không chú ý.”
LINE 0240:55
PLAYING SCENEyǒu有
dà大
chéng成
qī期
de的
xiū修
zhě者
zài在
sàn散
gōng功
“Có người tu tiên cảnh giới Đại Thành đang tán công.”
Show Information