Cách dùng "最寄予厚望的弟子" (zuì jì yǔ hòu wàng de dì zǐ) trong hội thoại tiếng Trung
最寄予厚望的弟子
mà ta đặt nhiều kỳ vọng nhất,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:37
nǐ你
shì是
wǒ我
“con là đồ đệ”
LINE 0214:39
PLAYING SCENEzuì最
jì寄
yǔ予
hòu厚
wàng望
de的
dì弟
zǐ子
“mà ta đặt nhiều kỳ vọng nhất,”
LINE 0314:41
yīn因
wèi为
“bởi vì”
Show Information