Cách dùng "跟我妈做的似的 就是你妈的" (gēn wǒ mā zuò de shì de jiù shì nǐ mā de) trong hội thoại tiếng Trung
跟我妈做的似的 就是你妈的
y như mẹ tôi làm. Chính là mẹ cô đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
23:06
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你的病号餐 一点也不好吃 | nǐ de bìng hào cān yì diǎn yě bù hǎo chī | Cơm bệnh viện của anh không ngon chút nào, |
| 2▶ | 跟我妈做的似的 就是你妈的 | gēn wǒ mā zuò de shì de jiù shì nǐ mā de | y như mẹ tôi làm. Chính là mẹ cô đấy. |
| 3 | 行了 | xíng le | Được rồi. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ zhè cì dài lái de xiǎo dì shì jǐng chá[thằng đệ mà lần này cậu mang tới] [là cảnh sát.]

HSK 7
0:03s
lǎo dà huì bāng zán men tuō tuō shí jiān hǎo lei hǎo leiđại ca sẽ giúp chúng ta kéo dài thời gian. Dạ, dạ.

HSK 7
0:03s
hái zài jiān kòng zhōng méi yǒu yì cháng qíng kuàngVẫn đang giám sát, chưa có gì bất thường.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zài jiā liǎng kuài shí tou ràng xiōng dì shǎo zāo zuì ān xīn shàng lùThêm hai cục đá cho người anh em này bớt khổ, yên tâm lên đường.

HSK 5
0:03s
yǒu tè shū xíng dòng de shí hòu bǎ zhè jiàn yī fú chuān shàngKhi có hành động đặc biệt thì mặc bộ đồ này vào,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng qù fā de shí hòu bèi fēng lǘ zi gěi kàn dào leKhi cháu định gửi tín hiệu bị tên Lừa Điên kia nhìn thấy,

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo yǎng shāng chōu kòng wǒ men zài lái kàn nǐCháu nghỉ cho khỏe, có rảnh bọn chú lại đến thăm cháu.

HSK 1
0:03s
děng tā hǎo diǎn le gěi tā rè rè shì mèng júđợi cậu ấy đỡ hơn thì hâm nóng lại. Vâng, Cục trưởng Mạnh.








