Cách dùng "开了呀 闪开" (kāi le ya shǎn kāi) trong hội thoại tiếng Trung
开了呀 闪开
Mở rồi. Tránh ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
39:33
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这次这个电大鱼 开了没 | zhè cì zhè ge diàn dà yú kāi le méi | cái lần này giật điện cá to. Mở chưa vậy? |
| 2▶ | 开了呀 闪开 | kāi le ya shǎn kāi | Mở rồi. Tránh ra. |
| 3 | 你不要吓我啊 雷哥 | nǐ bú yào xià wǒ a léi gē | Đừng dọa tôi chứ, anh Lôi. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
míng nián nǐ yǒu kě néng diào zhèng fǎ wěi leNăm sau có thể anh sẽ điều đến Ủy ban Chính trị và Pháp luật.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ fǎn guò lái xiǎng rú guǒ zhēng qǔ dào shì wěi zhī chíNhưng anh nghĩ lại xem, nếu có được sự ủng hộ của Thành ủy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tōng zhī gè bù mén zuò hǎo zhǔn bèi děng ān xīn fā xìn hàoBáo các phòng ban chuẩn bị sẵn sàng, [Trung tâm chỉ huy Cục Công an thành phố Kinh Hải] chờ An Hân phát tín hiệu.

HSK 6
0:03s
pà shá ya lǐ miàn dōu hē chéng shén me yàng leSợ gì? Trong kia đã say như thế rồi còn gì.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng xīn zhào gù yī xià nǐ máng nǐ de máng nǐ deTrương Hân, qua xem đi. Cậu làm việc của cậu đi.











