Cách dùng "开了呀 闪开" (kāi le ya shǎn kāi) trong hội thoại tiếng Trung

kāileya shǎnkāi

Mở rồi. Tránh ra.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
39:33
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这次这个电大鱼 开了没zhè cì zhè ge diàn dà yú kāi le méicái lần này giật điện cá to. Mở chưa vậy?
2开了呀 闪开kāi le ya shǎn kāiMở rồi. Tránh ra.
3你不要吓我啊 雷哥nǐ bú yào xià wǒ a léi gēĐừng dọa tôi chứ, anh Lôi.

More Clips From Episode

Total 214 clips (Page 6 of 11)
到底是谁 我说
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí wǒ shuōlà ai? Tôi nói,

这个人的社会地位 一定远远高于疯驴子
HSK 7
0:03s
zhè ge rén de shè huì dì wèi yí dìng yuǎn yuǎn gāo yú fēng lǘ ziđịa vị xã hội của người này nhất định là cao hơn Lừa Điên nhiều.

林业 还有国土资源 这些政府部门打交道
HSK 6
0:03s
lín yè hái yǒu guó tǔ zī yuán zhè xiē zhèng fǔ bù mén dǎ jiāo dàovới các ban ngành chính phủ như môi trường, lâm nghiệp với tài nguyên quốc gia,

在海上举行派对 拉拢腐蚀干部
HSK 7
0:03s
zài hǎi shàng jǔ xíng pài duì lā lǒng fǔ shí gàn bùkhông định kỳ trên biển, lôi kéo cán bộ sa ngã.

甚至有股份 当然这个是我自己 瞎猜的
HSK 7
0:03s
shèn zhì yǒu gǔ fèn dāng rán zhè ge shì wǒ zì jǐ xiā cāi deThậm chí là có cổ phần. Đương nhiên cái này là tôi đoán bừa thôi.

这个后台的后面 肯定还有大后台
HSK 7
0:03s
zhè ge hòu tái de hòu miàn kěn dìng hái yǒu dà hòu táiphía sau chỗ dựa này chắc chắn còn có chỗ dựa lớn hơn.

安哥 李哥 你们俩怎么来了
HSK 5
0:03s
ān gē lǐ gē nǐ men liǎ zěn me lái leAnh An, anh Lý. Sao hai anh lại tới đây?

要点什么你看看 水果特别新鲜
HSK 3
0:03s
yào diǎn shén me nǐ kàn kàn shuǐ guǒ tè bié xīn xiānMuốn mua cái gì anh xem đi, hoa quả tươi lắm.

安警官 过来了 李警官
HSK 5
0:03s
ān jǐng guān guò lái le lǐ jǐng guānCảnh sát An, đến à? Cảnh sát Lý.

他讲说你的摊位没有变 所以我过来看看
HSK 3
0:03s
tā jiǎng shuō nǐ de tān wèi méi yǒu biàn suǒ yǐ wǒ guò lái kàn kànAnh ấy nói vị trí quầy của anh không thay đổi nên tôi qua xem.

我就回来了 老高不能走 是我们定海神针
HSK 2
0:03s
wǒ jiù huí lái le lǎo gāo bù néng zǒu shì wǒ men dìng hǎi shén zhēnnên tôi quay lại làm. Lão Cao không thể đi được, là Định Hải Thần Châm của chúng tôi đó.

这里有什么吃的吗 我饿了
HSK 3
0:03s
zhè lǐ yǒu shén me chī de ma wǒ è leChỗ này có gì ăn không? Tôi đói rồi.

我们这市场 没有饭店
HSK 4
0:03s
wǒ men zhè shì chǎng méi yǒu fàn diànChỗ này là chợ, không có quán ăn.

我们那个街尾那里 有一个炒粉炒面的
HSK 6
0:03s
wǒ men nà ge jiē wěi nà lǐ yǒu yí gè chǎo fěn chǎo miàn deỞ cuối phố chỗ chúng tôi có một quán mỳ xào, phở xào,

都是我们摊主在那里吃 你要不嫌弃 那个也行
HSK 7
0:03s
dōu shì wǒ men tān zhǔ zài nà lǐ chī nǐ yào bù xián qì nà ge yě xíngmấy chủ quầy chúng tôi đều ăn ở đó. Nếu anh không chê thì chỗ đó cũng được.

行 味道很好 我安排
HSK 4
0:03s
xíng wèi dào hěn hǎo wǒ ān páiĐược. Hương vị ngon lắm, để tôi lo cho.

小虎 你帮老高看着摊位 好好
HSK 4
0:03s
xiǎo hǔ nǐ bāng lǎo gāo kàn zhe tān wèi hǎo hǎoTiểu Hổ, cậu trông chừng quầy giúp Lão Cao. Được, được.

阿雄 你们这边 都是卖鱼啊 阿雄 对 龙哥
HSK 5
0:03s
ā xióng nǐ men zhè biān dōu shì mài yú a ā xióng duì lóng gē- A Hùng. - Bên chỗ này - toàn là bán cá. - A Hùng. - Đúng. - Anh Long.

四位啊 四位 好嘞
HSK 2
0:03s
sì wèi a sì wèi hǎo leiBốn chỗ, bốn chỗ. Được.

那边呢是蔬菜
HSK 5
0:03s
nà biān ne shì shū càibên kia là rau dưa.