Cách dùng "来的都啥人啊 少打听" (lái de dōu shá rén a shǎo dǎ tīng) trong hội thoại tiếng Trung
来的都啥人啊 少打听
Có ai đến vậy? Bớt nghe ngóng lại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
5:07
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一会儿把那些大佬 伺候好了 够你买十台的 | yī huì er bǎ nà xiē dà lǎo cì hòu hǎo le gòu nǐ mǎi shí tái de | Chút nữa phục vụ tốt cho mấy ông lớn, thì đủ cho cậu mua 10 cái. |
| 2▶ | 来的都啥人啊 少打听 | lái de dōu shá rén a shǎo dǎ tīng | Có ai đến vậy? Bớt nghe ngóng lại. |
| 3 | 你大哥啥时候来 | nǐ dà gē shá shí hòu lái | Khi nào thì đại ca của anh đến? |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 3 of 11)
HSK 5
0:03s
míng nián nǐ yǒu kě néng diào zhèng fǎ wěi leNăm sau có thể anh sẽ điều đến Ủy ban Chính trị và Pháp luật.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ fǎn guò lái xiǎng rú guǒ zhēng qǔ dào shì wěi zhī chíNhưng anh nghĩ lại xem, nếu có được sự ủng hộ của Thành ủy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tōng zhī gè bù mén zuò hǎo zhǔn bèi děng ān xīn fā xìn hàoBáo các phòng ban chuẩn bị sẵn sàng, [Trung tâm chỉ huy Cục Công an thành phố Kinh Hải] chờ An Hân phát tín hiệu.

HSK 6
0:03s
pà shá ya lǐ miàn dōu hē chéng shén me yàng leSợ gì? Trong kia đã say như thế rồi còn gì.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng xīn zhào gù yī xià nǐ máng nǐ de máng nǐ deTrương Hân, qua xem đi. Cậu làm việc của cậu đi.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè cì dài lái de xiǎo dì shì jǐng chá[thằng đệ mà lần này cậu mang tới] [là cảnh sát.]











