Cách dùng "那边呢是蔬菜" (nà biān ne shì shū cài) trong hội thoại tiếng Trung
那边呢是蔬菜
bên kia là rau dưa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
26:20
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这里有四个肉档 | zhè lǐ yǒu sì gè ròu dàng | Chỗ này có bốn quầy thịt, |
| 2▶ | 那边呢是蔬菜 | nà biān ne shì shū cài | bên kia là rau dưa. |
| 3 | 这是卖肉的阿荣 阿荣 安警官这是 | zhè shì mài ròu de ā róng ā róng ān jǐng guān zhè shì | Đây là A Vinh bán thịt. A Vinh, đây là cảnh sát An. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 11 of 11)
HSK 3
0:03s
qián wǒ dōu jiè biàn le xiǎng shén me bàn fǎ aEm đã vay hết một lượt rồi, còn nghĩ cách gì nữa?

HSK 7
0:03s
wǒ qù wǒ shuō nǐ zhè wán yì ér bú huì lòu diàn ba zǒuTrời ạ, thứ này của anh sẽ không rò rỉ điện chứ? Đi nào.

HSK 5
0:03s
què dìng shì zhè ér ma gē xú léi jiù zài nà érchắc chắn là nơi này sao? Anh, Từ Lôi ở ngay bên kia.

HSK 3
0:03s
wǒ xiān guò qù zhǎo tā liáo liáo liáo shén metôi qua đấy nói chuyện với anh ấy trước. Nói gì vậy?

HSK 1
0:03s
tā yào néng huán qián hái zhǎo wǒ men gàn shén meNếu như anh ta có thể trả tiền thì còn tìm chúng ta làm gì?

HSK 7
0:03s
bié fèi huà le gǎn jǐn qù ba zhī qián yǒu rén zhǎo tā liáo guòĐừng nói nhảm nữa, đi mau đi. Trước kia từng có người tìm anh ta nói chuyện,

HSK 4
0:03s
zán men jiù zhí jiē shàng ba méi shì wǒ xiǎng shì shìChúng ta trực tiếp ra tay đi. Không sao, tôi muốn thử xem.






