Cách dùng "那边呢是蔬菜" (nà biān ne shì shū cài) trong hội thoại tiếng Trung
那边呢是蔬菜
bên kia là rau dưa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
26:20
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这里有四个肉档 | zhè lǐ yǒu sì gè ròu dàng | Chỗ này có bốn quầy thịt, |
| 2▶ | 那边呢是蔬菜 | nà biān ne shì shū cài | bên kia là rau dưa. |
| 3 | 这是卖肉的阿荣 阿荣 安警官这是 | zhè shì mài ròu de ā róng ā róng ān jǐng guān zhè shì | Đây là A Vinh bán thịt. A Vinh, đây là cảnh sát An. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
míng nián nǐ yǒu kě néng diào zhèng fǎ wěi leNăm sau có thể anh sẽ điều đến Ủy ban Chính trị và Pháp luật.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ fǎn guò lái xiǎng rú guǒ zhēng qǔ dào shì wěi zhī chíNhưng anh nghĩ lại xem, nếu có được sự ủng hộ của Thành ủy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tōng zhī gè bù mén zuò hǎo zhǔn bèi děng ān xīn fā xìn hàoBáo các phòng ban chuẩn bị sẵn sàng, [Trung tâm chỉ huy Cục Công an thành phố Kinh Hải] chờ An Hân phát tín hiệu.

HSK 6
0:03s
pà shá ya lǐ miàn dōu hē chéng shén me yàng leSợ gì? Trong kia đã say như thế rồi còn gì.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng xīn zhào gù yī xià nǐ máng nǐ de máng nǐ deTrương Hân, qua xem đi. Cậu làm việc của cậu đi.











