Cách dùng "那狠哪 想要挟我" (nà hěn nǎ xiǎng yào xié wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
那狠哪 想要挟我
Thế thì dữ rồi. Muốn uy hiếp tôi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
11:59
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 带啥了她 录音笔 | dài shá le tā lù yīn bǐ | Cô ta mang gì tới? Bút ghi âm. |
| 2▶ | 那狠哪 想要挟我 | nà hěn nǎ xiǎng yào xié wǒ | Thế thì dữ rồi. Muốn uy hiếp tôi |
| 3 | 就想多要点钱呗 给了吗 我哪做得了主啊 | jiù xiǎng duō yào diǎn qián bei gěi le ma wǒ nǎ zuò dé le zhǔ a | để kiếm tí tiền. Thế anh đưa à? Sao tôi quyết được. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
míng nián nǐ yǒu kě néng diào zhèng fǎ wěi leNăm sau có thể anh sẽ điều đến Ủy ban Chính trị và Pháp luật.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ fǎn guò lái xiǎng rú guǒ zhēng qǔ dào shì wěi zhī chíNhưng anh nghĩ lại xem, nếu có được sự ủng hộ của Thành ủy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tōng zhī gè bù mén zuò hǎo zhǔn bèi děng ān xīn fā xìn hàoBáo các phòng ban chuẩn bị sẵn sàng, [Trung tâm chỉ huy Cục Công an thành phố Kinh Hải] chờ An Hân phát tín hiệu.

HSK 6
0:03s
pà shá ya lǐ miàn dōu hē chéng shén me yàng leSợ gì? Trong kia đã say như thế rồi còn gì.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng xīn zhào gù yī xià nǐ máng nǐ de máng nǐ deTrương Hân, qua xem đi. Cậu làm việc của cậu đi.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè cì dài lái de xiǎo dì shì jǐng chá[thằng đệ mà lần này cậu mang tới] [là cảnh sát.]










