Cách dùng "你要乖乖的" (nǐ yào guāi guāi de) trong hội thoại tiếng Trung
你要乖乖的
Anh phải ngoan đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
23:29
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看你没事 我就放心了 | kàn nǐ méi shì wǒ jiù fàng xīn le | thấy anh không sao là tôi yên tâm rồi. |
| 2▶ | 你要乖乖的 | nǐ yào guāi guāi de | Anh phải ngoan đấy. |
| 3 | 赶紧好 听到没有 好了 等着你出去 | gǎn jǐn hǎo tīng dào méi yǒu hǎo le děng zhe nǐ chū qù | Khỏe nhanh lên, nghe chưa? Khỏe rồi, đợi anh ra ngoài |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
míng nián nǐ yǒu kě néng diào zhèng fǎ wěi leNăm sau có thể anh sẽ điều đến Ủy ban Chính trị và Pháp luật.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ fǎn guò lái xiǎng rú guǒ zhēng qǔ dào shì wěi zhī chíNhưng anh nghĩ lại xem, nếu có được sự ủng hộ của Thành ủy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tōng zhī gè bù mén zuò hǎo zhǔn bèi děng ān xīn fā xìn hàoBáo các phòng ban chuẩn bị sẵn sàng, [Trung tâm chỉ huy Cục Công an thành phố Kinh Hải] chờ An Hân phát tín hiệu.

HSK 6
0:03s
pà shá ya lǐ miàn dōu hē chéng shén me yàng leSợ gì? Trong kia đã say như thế rồi còn gì.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng xīn zhào gù yī xià nǐ máng nǐ de máng nǐ deTrương Hân, qua xem đi. Cậu làm việc của cậu đi.











