Cách dùng "你已经有办法了 对不对" (nǐ yǐ jīng yǒu bàn fǎ le duì bú duì) trong hội thoại tiếng Trung
你已经有办法了 对不对
anh đã có cách rồi, đúng không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
39:12
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不对 | bú duì | Không đúng, |
| 2▶ | 你已经有办法了 对不对 | nǐ yǐ jīng yǒu bàn fǎ le duì bú duì | anh đã có cách rồi, đúng không? |
| 3 | 雷哥 怎么这次 换了个这么大的 上次那个电小鱼 | léi gē zěn me zhè cì huàn le gè zhè me dà de shàng cì nà ge diàn xiǎo yú | Anh Lôi, sao lần này lại đổi cái to như thế vậy? Cái lần trước giật điện cá nhỏ, |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
míng nián nǐ yǒu kě néng diào zhèng fǎ wěi leNăm sau có thể anh sẽ điều đến Ủy ban Chính trị và Pháp luật.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ fǎn guò lái xiǎng rú guǒ zhēng qǔ dào shì wěi zhī chíNhưng anh nghĩ lại xem, nếu có được sự ủng hộ của Thành ủy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tōng zhī gè bù mén zuò hǎo zhǔn bèi děng ān xīn fā xìn hàoBáo các phòng ban chuẩn bị sẵn sàng, [Trung tâm chỉ huy Cục Công an thành phố Kinh Hải] chờ An Hân phát tín hiệu.

HSK 6
0:03s
pà shá ya lǐ miàn dōu hē chéng shén me yàng leSợ gì? Trong kia đã say như thế rồi còn gì.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng xīn zhào gù yī xià nǐ máng nǐ de máng nǐ deTrương Hân, qua xem đi. Cậu làm việc của cậu đi.











