Cách dùng "您稍等 我叫他去" (nín shāo děng wǒ jiào tā qù) trong hội thoại tiếng Trung

nínshāoděng jiào

Anh đợi chút nhé, tôi đi gọi anh ấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
33:47
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1安欣 电话ān xīn diàn huàAn Hân, điện thoại.
2您稍等 我叫他去nín shāo děng wǒ jiào tā qùAnh đợi chút nhé, tôi đi gọi anh ấy.
3接去jiē qùĐi nghe máy.

More Clips From Episode

Total 214 clips (Page 4 of 11)
你这次带来的小弟 是警察
HSK 4
0:03s
nǐ zhè cì dài lái de xiǎo dì shì jǐng chá[thằng đệ mà lần này cậu mang tới] [là cảnh sát.]

哥 那咱回吧
HSK 1
0:03s
gē nà zán huí baAnh, thế mình về thôi.

老大会帮咱们拖拖时间 好嘞 好嘞
HSK 7
0:03s
lǎo dà huì bāng zán men tuō tuō shí jiān hǎo lei hǎo leiđại ca sẽ giúp chúng ta kéo dài thời gian. Dạ, dạ.

还在监控中 没有异常情况
HSK 7
0:03s
hái zài jiān kòng zhōng méi yǒu yì cháng qíng kuàngVẫn đang giám sát, chưa có gì bất thường.

到那里 我们就很难控制了
HSK 5
0:03s
dào nà lǐ wǒ men jiù hěn nán kòng zhì leđến đó thì chúng ta rất khó kiểm soát.

你救过我 我把你当兄弟
HSK 5
0:03s
nǐ jiù guò wǒ wǒ bǎ nǐ dāng xiōng dìMày đã cứu tao, tao coi mày là anh em,

再加两块石头 让兄弟少遭罪 安心上路
HSK 7
0:03s
zài jiā liǎng kuài shí tou ràng xiōng dì shǎo zāo zuì ān xīn shàng lùThêm hai cục đá cho người anh em này bớt khổ, yên tâm lên đường.

有特殊行动的时候 把这件衣服穿上
HSK 5
0:03s
yǒu tè shū xíng dòng de shí hòu bǎ zhè jiàn yī fú chuān shàngKhi có hành động đặc biệt thì mặc bộ đồ này vào,

我特意在袖子里 缝了个刀片
HSK 7
0:03s
wǒ tè yì zài xiù zi lǐ fèng le gè dāo piàntôi đã giấu một con dao vào trong tay áo.

关键时刻 能救命
HSK 6
0:03s
guān jiàn shí kè néng jiù mìngVào thời khắc quan trọng, nó có thể cứu mạng.

疯驴子和骆驼抓到了吗
HSK 7
0:03s
fēng lǘ zi hé luò tuó zhuā dào le maBắt được Lừa Điên và Lạc Đà chưa?

没有 还在找
HSK 1
0:03s
méi yǒu hái zài zhǎoChưa, vẫn đang tìm.

船上那些人抓到了吧
HSK 5
0:03s
chuán shàng nà xiē rén zhuā dào le babắt được người trên thuyền rồi chứ?

只剩下船员和小姐了
HSK 5
0:03s
zhǐ shèng xià chuán yuán hé xiǎo jiě lechỉ còn lại thuyền viên và tiếp viên,

海警是应该 一直跟着的呀
HSK 5
0:03s
hǎi jǐng shì yīng gāi yì zhí gēn zhe de yacảnh sát biển chắc sẽ vẫn luôn bám theo chứ?

我们没有在沿岸布控吗
HSK 7
0:03s
wǒ men méi yǒu zài yán àn bù kòng maChúng ta không bố trí người ở ven biển à?

我想去发的时候 被疯驴子给看到了
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng qù fā de shí hòu bèi fēng lǘ zi gěi kàn dào leKhi cháu định gửi tín hiệu bị tên Lừa Điên kia nhìn thấy,

你好好养伤 抽空我们再来看你
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo yǎng shāng chōu kòng wǒ men zài lái kàn nǐCháu nghỉ cho khỏe, có rảnh bọn chú lại đến thăm cháu.

等他好点了 给他热热 是 孟局
HSK 1
0:03s
děng tā hǎo diǎn le gěi tā rè rè shì mèng júđợi cậu ấy đỡ hơn thì hâm nóng lại. Vâng, Cục trưởng Mạnh.

有事打我电话 好的
HSK 1
0:03s
yǒu shì dǎ wǒ diàn huà hǎo deCó việc gì thì gọi điện cho tôi. Được.