Cách dùng "说话 听到了" (shuō huà tīng dào le) trong hội thoại tiếng Trung
说话 听到了
Nói đi. Rõ rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
6:16
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 后果你们是知道的 | hòu guǒ nǐ men shì zhī dào de | Các cô biết hậu quả rồi đấy. |
| 2▶ | 说话 听到了 | shuō huà tīng dào le | Nói đi. Rõ rồi. |
| 3 | 上船 | shàng chuán | Lên thuyền. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 3 of 11)
HSK 5
0:03s
míng nián nǐ yǒu kě néng diào zhèng fǎ wěi leNăm sau có thể anh sẽ điều đến Ủy ban Chính trị và Pháp luật.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ fǎn guò lái xiǎng rú guǒ zhēng qǔ dào shì wěi zhī chíNhưng anh nghĩ lại xem, nếu có được sự ủng hộ của Thành ủy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tōng zhī gè bù mén zuò hǎo zhǔn bèi děng ān xīn fā xìn hàoBáo các phòng ban chuẩn bị sẵn sàng, [Trung tâm chỉ huy Cục Công an thành phố Kinh Hải] chờ An Hân phát tín hiệu.

HSK 6
0:03s
pà shá ya lǐ miàn dōu hē chéng shén me yàng leSợ gì? Trong kia đã say như thế rồi còn gì.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng xīn zhào gù yī xià nǐ máng nǐ de máng nǐ deTrương Hân, qua xem đi. Cậu làm việc của cậu đi.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè cì dài lái de xiǎo dì shì jǐng chá[thằng đệ mà lần này cậu mang tới] [là cảnh sát.]











