Cách dùng "我把这事告诉大哥了" (wǒ bǎ zhè shì gào sù dà gē le) trong hội thoại tiếng Trung
我把这事告诉大哥了
Tôi báo chuyện này với đại ca,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
12:05
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就想多要点钱呗 给了吗 我哪做得了主啊 | jiù xiǎng duō yào diǎn qián bei gěi le ma wǒ nǎ zuò dé le zhǔ a | để kiếm tí tiền. Thế anh đưa à? Sao tôi quyết được. |
| 2▶ | 我把这事告诉大哥了 | wǒ bǎ zhè shì gào sù dà gē le | Tôi báo chuyện này với đại ca, |
| 3 | 大哥说 找那姑娘谈谈 | dà gē shuō zhǎo nà gū niáng tán tán | đại ca bảo đi nói chuyện với cô ta. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 11 of 11)
HSK 3
0:03s
qián wǒ dōu jiè biàn le xiǎng shén me bàn fǎ aEm đã vay hết một lượt rồi, còn nghĩ cách gì nữa?

HSK 7
0:03s
wǒ qù wǒ shuō nǐ zhè wán yì ér bú huì lòu diàn ba zǒuTrời ạ, thứ này của anh sẽ không rò rỉ điện chứ? Đi nào.

HSK 5
0:03s
què dìng shì zhè ér ma gē xú léi jiù zài nà érchắc chắn là nơi này sao? Anh, Từ Lôi ở ngay bên kia.

HSK 3
0:03s
wǒ xiān guò qù zhǎo tā liáo liáo liáo shén metôi qua đấy nói chuyện với anh ấy trước. Nói gì vậy?

HSK 1
0:03s
tā yào néng huán qián hái zhǎo wǒ men gàn shén meNếu như anh ta có thể trả tiền thì còn tìm chúng ta làm gì?

HSK 7
0:03s
bié fèi huà le gǎn jǐn qù ba zhī qián yǒu rén zhǎo tā liáo guòĐừng nói nhảm nữa, đi mau đi. Trước kia từng có người tìm anh ta nói chuyện,

HSK 4
0:03s
zán men jiù zhí jiē shàng ba méi shì wǒ xiǎng shì shìChúng ta trực tiếp ra tay đi. Không sao, tôi muốn thử xem.






