Cách dùng "我把这事告诉大哥了" (wǒ bǎ zhè shì gào sù dà gē le) trong hội thoại tiếng Trung
我把这事告诉大哥了
Tôi báo chuyện này với đại ca,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
12:05
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就想多要点钱呗 给了吗 我哪做得了主啊 | jiù xiǎng duō yào diǎn qián bei gěi le ma wǒ nǎ zuò dé le zhǔ a | để kiếm tí tiền. Thế anh đưa à? Sao tôi quyết được. |
| 2▶ | 我把这事告诉大哥了 | wǒ bǎ zhè shì gào sù dà gē le | Tôi báo chuyện này với đại ca, |
| 3 | 大哥说 找那姑娘谈谈 | dà gē shuō zhǎo nà gū niáng tán tán | đại ca bảo đi nói chuyện với cô ta. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 7 of 11)
HSK 5
0:03s
ān jǐng guān lǐ biān qǐng lǐ biān qǐng ān gē lǐ biān qǐng jiù shì zhè lǐ- Chào cảnh sát An. - Mời vào trong, mời vào trong. Anh An, mời vào trong. Chỗ này đây.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
qí shí jīn tiān zhǔ yào zhǎo nǐ lái hái yào wèn yì diǎn gōng shìThật ra hôm nay đến tìm anh còn muốn hỏi chút việc công nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men shì chǎng a hǎo jǐ gè tān dàng wǒ dōu gào sù tā men leMấy quầy trong chợ chúng tôi tôi đều nói cả rồi,

HSK 7
0:03s
dōu bāng wǒ dīng zhe ne yī yǒu xiāo xī wǒ jiù gào sù nǐ menhọ đều để ý giúp tôi. Hễ có tin gì tôi sẽ nói các anh.

HSK 7
0:03s
jiē lǐ jiē fāng dōu shì xiǎo dǎ xiǎo nào shuō liǎng jù jiù méi shì leHàng xóm với nhau, toàn là xích mích nhỏ thôi, nói mấy câu là không sao.

HSK 7
0:03s
ān jǐng guān méi bái tì nǐ cāo xīn hái shì qǐ zuò yòng leCảnh sát An lo cho anh không uổng, vẫn có ích.

HSK 1
0:03s
bù kě néng shuō shì měi shí měi kè dōu zài zuò shēng yìKhông thể lúc nào cũng làm ăn được,

HSK 7
0:03s
zhǎo yí gè jiàn xì jiù dú dú shū kàn kàn bàotìm thời gian rảnh mà đọc sách, xem báo đi,

HSK 1
0:03s
《 sūn zi bīng fǎ 》 shāo děng wǒ yī xià ā xióng ā xióng"Binh Pháp Tôn Tử". Đợi tôi chút. A Hùng, A Hùng,








