Cách dùng "我当然有我的办法了" (wǒ dāng rán yǒu wǒ de bàn fǎ le) trong hội thoại tiếng Trung
我当然有我的办法了
Anh đương nhiên có cách của anh rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
39:06
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 钱我都借遍了 想什么办法啊 | qián wǒ dōu jiè biàn le xiǎng shén me bàn fǎ a | Em đã vay hết một lượt rồi, còn nghĩ cách gì nữa? |
| 2▶ | 我当然有我的办法了 | wǒ dāng rán yǒu wǒ de bàn fǎ le | Anh đương nhiên có cách của anh rồi. |
| 3 | 不对 | bú duì | Không đúng, |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
míng nián nǐ yǒu kě néng diào zhèng fǎ wěi leNăm sau có thể anh sẽ điều đến Ủy ban Chính trị và Pháp luật.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ fǎn guò lái xiǎng rú guǒ zhēng qǔ dào shì wěi zhī chíNhưng anh nghĩ lại xem, nếu có được sự ủng hộ của Thành ủy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tōng zhī gè bù mén zuò hǎo zhǔn bèi děng ān xīn fā xìn hàoBáo các phòng ban chuẩn bị sẵn sàng, [Trung tâm chỉ huy Cục Công an thành phố Kinh Hải] chờ An Hân phát tín hiệu.

HSK 6
0:03s
pà shá ya lǐ miàn dōu hē chéng shén me yàng leSợ gì? Trong kia đã say như thế rồi còn gì.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng xīn zhào gù yī xià nǐ máng nǐ de máng nǐ deTrương Hân, qua xem đi. Cậu làm việc của cậu đi.











