Cách dùng "我来晚了 您请您请 久等了" (wǒ lái wǎn le nín qǐng nín qǐng jiǔ děng le) trong hội thoại tiếng Trung
我来晚了 您请您请 久等了
Tôi đến muộn. - Mời chú, mời chú. - Để mọi người đợi lâu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
2:05
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 上山给钱吗 | shàng shān gěi qián ma | Lên núi có trả tiền không? |
| 2▶ | 我来晚了 您请您请 久等了 | wǒ lái wǎn le nín qǐng nín qǐng jiǔ děng le | Tôi đến muộn. - Mời chú, mời chú. - Để mọi người đợi lâu rồi. |
| 3 | 领导您这边请 这边进啊 | lǐng dǎo nín zhè biān qǐng zhè biān jìn a | - Mời sếp vào trong. - Mời vào trong. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 4 of 11)
HSK 7
0:03s
lǎo dà huì bāng zán men tuō tuō shí jiān hǎo lei hǎo leiđại ca sẽ giúp chúng ta kéo dài thời gian. Dạ, dạ.

HSK 7
0:03s
hái zài jiān kòng zhōng méi yǒu yì cháng qíng kuàngVẫn đang giám sát, chưa có gì bất thường.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zài jiā liǎng kuài shí tou ràng xiōng dì shǎo zāo zuì ān xīn shàng lùThêm hai cục đá cho người anh em này bớt khổ, yên tâm lên đường.

HSK 5
0:03s
yǒu tè shū xíng dòng de shí hòu bǎ zhè jiàn yī fú chuān shàngKhi có hành động đặc biệt thì mặc bộ đồ này vào,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng qù fā de shí hòu bèi fēng lǘ zi gěi kàn dào leKhi cháu định gửi tín hiệu bị tên Lừa Điên kia nhìn thấy,

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo yǎng shāng chōu kòng wǒ men zài lái kàn nǐCháu nghỉ cho khỏe, có rảnh bọn chú lại đến thăm cháu.

HSK 1
0:03s
děng tā hǎo diǎn le gěi tā rè rè shì mèng júđợi cậu ấy đỡ hơn thì hâm nóng lại. Vâng, Cục trưởng Mạnh.

HSK 6
0:03s
shuō shí huà zuó tiān wǎn shàng jiù bù gāi tīng nǐ deNói thật, tối qua tôi không nên nghe anh.








