Cách dùng "我特意在袖子里 缝了个刀片" (wǒ tè yì zài xiù zi lǐ fèng le gè dāo piàn) trong hội thoại tiếng Trung
我特意在袖子里 缝了个刀片
tôi đã giấu một con dao vào trong tay áo.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
15:37
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有特殊行动的时候 把这件衣服穿上 | yǒu tè shū xíng dòng de shí hòu bǎ zhè jiàn yī fú chuān shàng | Khi có hành động đặc biệt thì mặc bộ đồ này vào, |
| 2▶ | 我特意在袖子里 缝了个刀片 | wǒ tè yì zài xiù zi lǐ fèng le gè dāo piàn | tôi đã giấu một con dao vào trong tay áo. |
| 3 | 关键时刻 能救命 | guān jiàn shí kè néng jiù mìng | Vào thời khắc quan trọng, nó có thể cứu mạng. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
míng nián nǐ yǒu kě néng diào zhèng fǎ wěi leNăm sau có thể anh sẽ điều đến Ủy ban Chính trị và Pháp luật.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ fǎn guò lái xiǎng rú guǒ zhēng qǔ dào shì wěi zhī chíNhưng anh nghĩ lại xem, nếu có được sự ủng hộ của Thành ủy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tōng zhī gè bù mén zuò hǎo zhǔn bèi děng ān xīn fā xìn hàoBáo các phòng ban chuẩn bị sẵn sàng, [Trung tâm chỉ huy Cục Công an thành phố Kinh Hải] chờ An Hân phát tín hiệu.

HSK 6
0:03s
pà shá ya lǐ miàn dōu hē chéng shén me yàng leSợ gì? Trong kia đã say như thế rồi còn gì.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng xīn zhào gù yī xià nǐ máng nǐ de máng nǐ deTrương Hân, qua xem đi. Cậu làm việc của cậu đi.











