Cách dùng "行了 别擦了 没那么讲究" (xíng le bié cā le méi nà me jiǎng jiū) trong hội thoại tiếng Trung
行了 别擦了 没那么讲究
Được rồi, đừng lau nữa, không cần kĩ vậy đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
26:51
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 警官 放这里 | jǐng guān fàng zhè lǐ | - Anh cảnh sát. - Để đây. |
| 2▶ | 行了 别擦了 没那么讲究 | xíng le bié cā le méi nà me jiǎng jiū | Được rồi, đừng lau nữa, không cần kĩ vậy đâu. |
| 3 | 安哥 你吃好 | ān gē nǐ chī hǎo | Anh An, ăn ngon nhé. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
míng nián nǐ yǒu kě néng diào zhèng fǎ wěi leNăm sau có thể anh sẽ điều đến Ủy ban Chính trị và Pháp luật.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ fǎn guò lái xiǎng rú guǒ zhēng qǔ dào shì wěi zhī chíNhưng anh nghĩ lại xem, nếu có được sự ủng hộ của Thành ủy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tōng zhī gè bù mén zuò hǎo zhǔn bèi děng ān xīn fā xìn hàoBáo các phòng ban chuẩn bị sẵn sàng, [Trung tâm chỉ huy Cục Công an thành phố Kinh Hải] chờ An Hân phát tín hiệu.

HSK 6
0:03s
pà shá ya lǐ miàn dōu hē chéng shén me yàng leSợ gì? Trong kia đã say như thế rồi còn gì.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng xīn zhào gù yī xià nǐ máng nǐ de máng nǐ deTrương Hân, qua xem đi. Cậu làm việc của cậu đi.











