Cách dùng "行 味道很好 我安排" (xíng wèi dào hěn hǎo wǒ ān pái) trong hội thoại tiếng Trung

xíng wèidàohěnhǎo ānpái

Được. Hương vị ngon lắm, để tôi lo cho.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
25:56
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那我凑合一口nà wǒ còu hé yī kǒuThế tôi ăn tạm vậy.
2行 味道很好 我安排xíng wèi dào hěn hǎo wǒ ān páiĐược. Hương vị ngon lắm, để tôi lo cho.
3就在那儿jiù zài nà érĂn ở đó đi.

More Clips From Episode

Total 214 clips (Page 10 of 11)
给你拿条烟 不要 不要 不要 你上次给那条
HSK 4
0:03s
gěi nǐ ná tiáo yān bú yào bú yào bú yào nǐ shàng cì gěi nà tiáoCho anh cây thuốc lá. Đừng, đừng, đừng, cây lần trước cậu đưa,

我还没抽完呢 你抽吧 不要不要
HSK 5
0:03s
wǒ hái méi chōu wán ne nǐ chōu ba bú yào bú yàotôi còn chưa hút xong. - Anh hút đi. - Đừng, đừng.

别人欠他钱 要了好多次要不回来
HSK 5
0:03s
bié rén qiàn tā qián yào le hǎo duō cì yào bù huí láingười khác nợ tiền anh ấy, đã đòi rất nhiều lần nhưng không được.

谁说我缺钱 我不缺钱
HSK 4
0:03s
shuí shuō wǒ quē qián wǒ bù quē qiánAi nói tôi thiếu tiền? Tôi không thiếu tiền.

阿盛过来找我 说你们要做生意很缺钱
HSK 4
0:03s
ā shèng guò lái zhǎo wǒ shuō nǐ men yào zuò shēng yì hěn quē qiánA Thịnh đến tìm tôi bảo các anh kinh doanh rất thiếu tiền.

我哥特地过来 关照关照你的啊
HSK 7
0:03s
wǒ gē tè dì guò lái guān zhào guān zhào nǐ de aAnh tôi đặc biệt đến đây chiếu cố anh đấy.

哥 怎么那么早回来了 你是不是问小龙他们
HSK 2
0:03s
gē zěn me nà me zǎo huí lái le nǐ shì bú shì wèn xiǎo lóng tā menAnh, sao lại trở về sớm thế? Có phải em đã vay tiền

你不要跟小龙 他们这样的人来往 你还问他们借钱
HSK 6
0:03s
nǐ bú yào gēn xiǎo lóng tā men zhè yàng de rén lái wǎng nǐ hái wèn tā men jiè qiánđừng tiếp xúc với những người như Tiểu Long. Em còn vay tiền bọn họ ư?

我之前不是给了你 一万多块钱 你说开店够了
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián bú shì gěi le nǐ yī wàn duō kuài qián nǐ shuō kāi diàn gòu leTrước kia có phải anh đã cho em hơn 10 nghìn tệ không? Em bảo đủ để mở tiệm rồi,

我把这件事情想简单了
HSK 3
0:03s
wǒ bǎ zhè jiàn shì qíng xiǎng jiǎn dān leEm đã nghĩ chuyện này quá đơn giản,

跟我要两万五千块钱的 介绍费
HSK 2
0:03s
gēn wǒ yào liǎng wàn wǔ qiān kuài qián de jiè shào fèiđòi phí giới thiệu là 25 nghìn tệ,

我跟电信公司的关系 什么同学啊
HSK 7
0:03s
wǒ gēn diàn xìn gōng sī de guān xì shén me tóng xué atoàn bộ quan hệ của em với công ty viễn thông. Bạn học gì vậy chứ?

你跟他说 店我们不开了 一分钱都不给他
HSK 2
0:03s
nǐ gēn tā shuō diàn wǒ men bù kāi le yī fēn qián dōu bù gěi tāEm nói với cậu ta, chúng ta không mở tiệm nữa, không cho cậu ta cắc nào cả.

请人家吃饭的钱 都已经花出去了
HSK 6
0:03s
qǐng rén jiā chī fàn de qián dōu yǐ jīng huā chū qù lemời người ta ăn cơm đều đã bỏ tiền ra rồi.

店面的定金咱们也交了
HSK 7
0:03s
diàn miàn de dìng jīn zán men yě jiāo leChúng ta cũng nộp tiền đặt cọc mặt bằng rồi.

店要是不开了 定金也要不回来的
HSK 7
0:03s
diàn yào shì bù kāi le dìng jīn yě yào bù huí lái deNếu như không mở tiệm thì không đòi lại cọc được đâu.

这些钱都打了水漂了
HSK 6
0:03s
zhè xiē qián dōu dǎ le shuǐ piāo leChỗ tiền đấy đều coi như bỏ hết rồi.

现在社会就是这样
HSK 4
0:03s
xiàn zài shè huì jiù shì zhè yàngBây giờ xã hội là thế đấy,

做生意是讲究分的
HSK 5
0:03s
zuò shēng yì shì jiǎng jiū fēn deKinh doanh là phải chú trọng phân chia,

这个小灵通一定会 火遍全国
HSK 7
0:03s
zhè ge xiǎo líng tōng yí dìng huì huǒ biàn quán guóđiện thoại di động này chắc chắn sẽ nổi tiếng toàn quốc.