Cách dùng "有事打我电话 好的" (yǒu shì dǎ wǒ diàn huà hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
有事打我电话 好的
Có việc gì thì gọi điện cho tôi. Được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
20:30
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 等他好点了 给他热热 是 孟局 | děng tā hǎo diǎn le gěi tā rè rè shì mèng jú | đợi cậu ấy đỡ hơn thì hâm nóng lại. Vâng, Cục trưởng Mạnh. |
| 2▶ | 有事打我电话 好的 | yǒu shì dǎ wǒ diàn huà hǎo de | Có việc gì thì gọi điện cho tôi. Được. |
| 3 | 说实话 昨天晚上就不该听你的 | shuō shí huà zuó tiān wǎn shàng jiù bù gāi tīng nǐ de | Nói thật, tối qua tôi không nên nghe anh. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 11 of 11)
HSK 3
0:03s
qián wǒ dōu jiè biàn le xiǎng shén me bàn fǎ aEm đã vay hết một lượt rồi, còn nghĩ cách gì nữa?

HSK 7
0:03s
wǒ qù wǒ shuō nǐ zhè wán yì ér bú huì lòu diàn ba zǒuTrời ạ, thứ này của anh sẽ không rò rỉ điện chứ? Đi nào.

HSK 5
0:03s
què dìng shì zhè ér ma gē xú léi jiù zài nà érchắc chắn là nơi này sao? Anh, Từ Lôi ở ngay bên kia.

HSK 3
0:03s
wǒ xiān guò qù zhǎo tā liáo liáo liáo shén metôi qua đấy nói chuyện với anh ấy trước. Nói gì vậy?

HSK 1
0:03s
tā yào néng huán qián hái zhǎo wǒ men gàn shén meNếu như anh ta có thể trả tiền thì còn tìm chúng ta làm gì?

HSK 7
0:03s
bié fèi huà le gǎn jǐn qù ba zhī qián yǒu rén zhǎo tā liáo guòĐừng nói nhảm nữa, đi mau đi. Trước kia từng có người tìm anh ta nói chuyện,

HSK 4
0:03s
zán men jiù zhí jiē shàng ba méi shì wǒ xiǎng shì shìChúng ta trực tiếp ra tay đi. Không sao, tôi muốn thử xem.






