Cách dùng "有事打我电话 好的" (yǒu shì dǎ wǒ diàn huà hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
有事打我电话 好的
Có việc gì thì gọi điện cho tôi. Được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
20:30
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 等他好点了 给他热热 是 孟局 | děng tā hǎo diǎn le gěi tā rè rè shì mèng jú | đợi cậu ấy đỡ hơn thì hâm nóng lại. Vâng, Cục trưởng Mạnh. |
| 2▶ | 有事打我电话 好的 | yǒu shì dǎ wǒ diàn huà hǎo de | Có việc gì thì gọi điện cho tôi. Được. |
| 3 | 说实话 昨天晚上就不该听你的 | shuō shí huà zuó tiān wǎn shàng jiù bù gāi tīng nǐ de | Nói thật, tối qua tôi không nên nghe anh. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 7 of 11)
HSK 5
0:03s
ān jǐng guān lǐ biān qǐng lǐ biān qǐng ān gē lǐ biān qǐng jiù shì zhè lǐ- Chào cảnh sát An. - Mời vào trong, mời vào trong. Anh An, mời vào trong. Chỗ này đây.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
qí shí jīn tiān zhǔ yào zhǎo nǐ lái hái yào wèn yì diǎn gōng shìThật ra hôm nay đến tìm anh còn muốn hỏi chút việc công nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men shì chǎng a hǎo jǐ gè tān dàng wǒ dōu gào sù tā men leMấy quầy trong chợ chúng tôi tôi đều nói cả rồi,

HSK 7
0:03s
dōu bāng wǒ dīng zhe ne yī yǒu xiāo xī wǒ jiù gào sù nǐ menhọ đều để ý giúp tôi. Hễ có tin gì tôi sẽ nói các anh.

HSK 7
0:03s
jiē lǐ jiē fāng dōu shì xiǎo dǎ xiǎo nào shuō liǎng jù jiù méi shì leHàng xóm với nhau, toàn là xích mích nhỏ thôi, nói mấy câu là không sao.

HSK 7
0:03s
ān jǐng guān méi bái tì nǐ cāo xīn hái shì qǐ zuò yòng leCảnh sát An lo cho anh không uổng, vẫn có ích.

HSK 1
0:03s
bù kě néng shuō shì měi shí měi kè dōu zài zuò shēng yìKhông thể lúc nào cũng làm ăn được,

HSK 7
0:03s
zhǎo yí gè jiàn xì jiù dú dú shū kàn kàn bàotìm thời gian rảnh mà đọc sách, xem báo đi,

HSK 1
0:03s
《 sūn zi bīng fǎ 》 shāo děng wǒ yī xià ā xióng ā xióng"Binh Pháp Tôn Tử". Đợi tôi chút. A Hùng, A Hùng,








