Cách dùng "咱 咱们喝什么酒啊 您定" (zán zán men hē shén me jiǔ a nín dìng) trong hội thoại tiếng Trung

zán zánmenshénmejiǔa níndìng

Chúng ta uống rượu gì nhì? Chú chọn đi ạ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
3:40
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1哥 那个 我来 来 给我 我来 好好好gē nà ge wǒ lái lái gěi wǒ wǒ lái hǎo hǎo hǎoAnh, để em cho. Nào, để em chọn. Được, được.
2咱 咱们喝什么酒啊 您定zán zán men hē shén me jiǔ a nín dìngChúng ta uống rượu gì nhì? Chú chọn đi ạ.
3也是我定 您定 都您定 好yě shì wǒ dìng nín dìng dōu nín dìng hǎoCũng là tôi chọn à? - Chú chọn, chú chọn hết đi ạ. - Được.

More Clips From Episode

Total 214 clips (Page 3 of 11)
明年你有可能 调政法委了
HSK 5
0:03s
míng nián nǐ yǒu kě néng diào zhèng fǎ wěi leNăm sau có thể anh sẽ điều đến Ủy ban Chính trị và Pháp luật.

但是你反过来想 如果争取到市委支持
HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ fǎn guò lái xiǎng rú guǒ zhēng qǔ dào shì wěi zhī chíNhưng anh nghĩ lại xem, nếu có được sự ủng hộ của Thành ủy

后边的工作会不会顺利
HSK 4
0:03s
hòu biān de gōng zuò huì bú huì shùn lìthì công việc sau này có thuận lợi hơn không?

面谈 对
HSK 1
0:03s
miàn tán duìGặp trực tiếp sao? Đúng vậy,

曹队 船要开了
HSK 3
0:03s
cáo duì chuán yào kāi leĐội trưởng Tào, thuyền sắp nổ máy rồi.

通知各部门做好准备 等安欣发信号
HSK 4
0:03s
tōng zhī gè bù mén zuò hǎo zhǔn bèi děng ān xīn fā xìn hàoBáo các phòng ban chuẩn bị sẵn sàng, [Trung tâm chỉ huy Cục Công an thành phố Kinh Hải] chờ An Hân phát tín hiệu.

怕啥呀 里面都喝成什么样了
HSK 6
0:03s
pà shá ya lǐ miàn dōu hē chéng shén me yàng leSợ gì? Trong kia đã say như thế rồi còn gì.

咋 不相信哥 没没没
HSK 3
0:03s
zǎ bù xiāng xìn gē méi méi méiSao hả? Không tin anh hả? Đâu có, đâu có.

是你打零工的那个地儿
HSK 1
0:03s
shì nǐ dǎ líng gōng de nà ge dì érlà chỗ cậu làm thêm à?

你那个 我上个厕所去
HSK 4
0:03s
nǐ nà ge wǒ shàng gè cè suǒ qùChuyện... Tôi đi toilet đã nhé.

这才喝了多少就上厕所
HSK 2
0:03s
zhè cái hē le duō shǎo jiù shàng cè suǒMới uống có bao nhiêu mà đã đi vệ sinh rồi,

带啥了她 录音笔
HSK 3
0:03s
dài shá le tā lù yīn bǐCô ta mang gì tới? Bút ghi âm.

那狠哪 想要挟我
HSK 6
0:03s
nà hěn nǎ xiǎng yào xié wǒThế thì dữ rồi. Muốn uy hiếp tôi

我把这事告诉大哥了
HSK 3
0:03s
wǒ bǎ zhè shì gào sù dà gē leTôi báo chuyện này với đại ca,

大哥说 找那姑娘谈谈
HSK 4
0:03s
dà gē shuō zhǎo nà gū niáng tán tánđại ca bảo đi nói chuyện với cô ta.

这次你大哥没来啊
HSK 2
0:03s
zhè cì nǐ dà gē méi lái aLần này đại ca của anh không tới à?

把你介绍给大哥
HSK 3
0:03s
bǎ nǐ jiè shào gěi dà gēgiới thiệu cậu với đại ca.

哥 咋的了这是
HSK 1
0:03s
gē zǎ de le zhè shìAnh ơi, sao vậy?

张欣 照顾一下 你忙你的 忙你的
HSK 3
0:03s
zhāng xīn zhào gù yī xià nǐ máng nǐ de máng nǐ deTrương Hân, qua xem đi. Cậu làm việc của cậu đi.

你这次带来的小弟 是警察
HSK 4
0:03s
nǐ zhè cì dài lái de xiǎo dì shì jǐng chá[thằng đệ mà lần này cậu mang tới] [là cảnh sát.]