Cách dùng "这里有什么吃的吗 我饿了" (zhè lǐ yǒu shén me chī de ma wǒ è le) trong hội thoại tiếng Trung
这里有什么吃的吗 我饿了
Chỗ này có gì ăn không? Tôi đói rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
25:43
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我就回来了 老高不能走 是我们定海神针 | wǒ jiù huí lái le lǎo gāo bù néng zǒu shì wǒ men dìng hǎi shén zhēn | nên tôi quay lại làm. Lão Cao không thể đi được, là Định Hải Thần Châm của chúng tôi đó. |
| 2▶ | 这里有什么吃的吗 我饿了 | zhè lǐ yǒu shén me chī de ma wǒ è le | Chỗ này có gì ăn không? Tôi đói rồi. |
| 3 | 我们这市场 没有饭店 | wǒ men zhè shì chǎng méi yǒu fàn diàn | Chỗ này là chợ, không có quán ăn. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ zhè cì dài lái de xiǎo dì shì jǐng chá[thằng đệ mà lần này cậu mang tới] [là cảnh sát.]

HSK 7
0:03s
lǎo dà huì bāng zán men tuō tuō shí jiān hǎo lei hǎo leiđại ca sẽ giúp chúng ta kéo dài thời gian. Dạ, dạ.

HSK 7
0:03s
hái zài jiān kòng zhōng méi yǒu yì cháng qíng kuàngVẫn đang giám sát, chưa có gì bất thường.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zài jiā liǎng kuài shí tou ràng xiōng dì shǎo zāo zuì ān xīn shàng lùThêm hai cục đá cho người anh em này bớt khổ, yên tâm lên đường.

HSK 5
0:03s
yǒu tè shū xíng dòng de shí hòu bǎ zhè jiàn yī fú chuān shàngKhi có hành động đặc biệt thì mặc bộ đồ này vào,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng qù fā de shí hòu bèi fēng lǘ zi gěi kàn dào leKhi cháu định gửi tín hiệu bị tên Lừa Điên kia nhìn thấy,

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo yǎng shāng chōu kòng wǒ men zài lái kàn nǐCháu nghỉ cho khỏe, có rảnh bọn chú lại đến thăm cháu.

HSK 1
0:03s
děng tā hǎo diǎn le gěi tā rè rè shì mèng júđợi cậu ấy đỡ hơn thì hâm nóng lại. Vâng, Cục trưởng Mạnh.








