Cách dùng "坐吧 请坐" (zuò ba qǐng zuò) trong hội thoại tiếng Trung

zuòba qǐngzuò

Ngồi đi. Mời ngồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
2:10
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1领导您这边请 这边进啊lǐng dǎo nín zhè biān qǐng zhè biān jìn a- Mời sếp vào trong. - Mời vào trong.
2坐吧 请坐zuò ba qǐng zuòNgồi đi. Mời ngồi.
3领导您坐 好lǐng dǎo nín zuò hǎoMời sếp ngồi. Được.

More Clips From Episode

Total 214 clips (Page 7 of 11)
安警官 里边请 里边请 安哥 里边请 就是这里
HSK 5
0:03s
ān jǐng guān lǐ biān qǐng lǐ biān qǐng ān gē lǐ biān qǐng jiù shì zhè lǐ- Chào cảnh sát An. - Mời vào trong, mời vào trong. Anh An, mời vào trong. Chỗ này đây.

那个 安哥 老高推荐的地方
HSK 5
0:03s
nà ge ān gē lǎo gāo tuī jiàn de dì fāngÀ, anh An. Chỗ Lão Cao đề cử.

老板 三碗米粉就够了
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn sān wǎn mǐ fěn jiù gòu leÔng chủ, ba bát phở xào là đủ.

行了 别擦了 没那么讲究
HSK 5
0:03s
xíng le bié cā le méi nà me jiǎng jiūĐược rồi, đừng lau nữa, không cần kĩ vậy đâu.

安哥 你吃好
HSK 5
0:03s
ān gē nǐ chī hǎoAnh An, ăn ngon nhé.

其实今天主要找你来 还要问一点公事
HSK 7
0:03s
qí shí jīn tiān zhǔ yào zhǎo nǐ lái hái yào wèn yì diǎn gōng shìThật ra hôm nay đến tìm anh còn muốn hỏi chút việc công nữa.

这也好几天了 有消息没有啊
HSK 4
0:03s
zhè yě hǎo jǐ tiān le yǒu xiāo xī méi yǒu aCũng mấy ngày rồi, có tin gì chưa?

我们市场啊好几个摊档 我都告诉他们了
HSK 4
0:03s
wǒ men shì chǎng a hǎo jǐ gè tān dàng wǒ dōu gào sù tā men leMấy quầy trong chợ chúng tôi tôi đều nói cả rồi,

都帮我盯着呢 一有消息 我就告诉你们
HSK 7
0:03s
dōu bāng wǒ dīng zhe ne yī yǒu xiāo xī wǒ jiù gào sù nǐ menhọ đều để ý giúp tôi. Hễ có tin gì tôi sẽ nói các anh.

街里街坊 都是小打小闹 说两句就没事了
HSK 7
0:03s
jiē lǐ jiē fāng dōu shì xiǎo dǎ xiǎo nào shuō liǎng jù jiù méi shì leHàng xóm với nhau, toàn là xích mích nhỏ thôi, nói mấy câu là không sao.

安警官没白替你操心 还是起作用了
HSK 7
0:03s
ān jǐng guān méi bái tì nǐ cāo xīn hái shì qǐ zuò yòng leCảnh sát An lo cho anh không uổng, vẫn có ích.

火气普遍都比较旺
HSK 7
0:03s
huǒ qì pǔ biàn dōu bǐ jiào wànghầu hết đều rất nóng tính.

没文化 确实没办法
HSK 4
0:03s
méi wén huà què shí méi bàn fǎKhông có văn hóa mà, đúng là hết cách rồi.

不可能说是 每时每刻都在做生意
HSK 1
0:03s
bù kě néng shuō shì měi shí měi kè dōu zài zuò shēng yìKhông thể lúc nào cũng làm ăn được,

找一个间隙 就读读书看看报
HSK 7
0:03s
zhǎo yí gè jiàn xì jiù dú dú shū kàn kàn bàotìm thời gian rảnh mà đọc sách, xem báo đi,

行 一有空啊我就学习
HSK 3
0:03s
xíng yī yǒu kòng a wǒ jiù xué xíĐược, có rảnh tôi sẽ học tập.

想象成是朋友
HSK 6
0:03s
xiǎng xiàng chéng shì péng yǒuthành bạn bè.

你这看的什么书啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhè kàn de shén me shū aAnh đọc sách gì vậy?

所以还是多读点书吧
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ huán shì duō dú diǎn shū baNên là anh nên đọc thêm nhiều sách đi.

《孙子兵法》 稍等我一下 阿雄 阿雄
HSK 1
0:03s
《 sūn zi bīng fǎ 》 shāo děng wǒ yī xià ā xióng ā xióng"Binh Pháp Tôn Tử". Đợi tôi chút. A Hùng, A Hùng,