Cách dùng "到弄堂口接她下班了 一时半会儿回不来的呀" (dào lòng táng kǒu jiē tā xià bān le yī shí bàn huì er huí bù lái de ya) trong hội thoại tiếng Trung
到弄堂口接她下班了 一时半会儿回不来的呀
đến cổng đường đón cô ấy tan làm. Nhất thời không về được đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:25
nǐ kuài bié tí zhè shì le wǒ dōu xiǎng dǎ zì jǐ dà diē tā bù fàng xīn
你快别提这事了 我都想打自己 大爹他不放心
“Anh đừng nhắc đến chuyện này nữa. Ta cũng muốn tự đánh mình. Cha cả không yên tâm.”
LINE 0238:28
PLAYING SCENEdào lòng táng kǒu jiē tā xià bān le yī shí bàn huì er huí bù lái de ya
到弄堂口接她下班了 一时半会儿回不来的呀
“đến cổng đường đón cô ấy tan làm. Nhất thời không về được đâu.”
LINE 0338:32
nà nǐ zǎ zhī dào wàn yī zhuàng shàng le ne
那你咋知道 万一撞上了呢
“Vậy sao cậu biết? Lỡ như đụng phải thì sao?”
Show Information