Cách dùng "我还在事业单位 而且我在编" (wǒ hái zài shì yè dān wèi ér qiě wǒ zài biān) trong hội thoại tiếng Trung
我还在事业单位 而且我在编
Tôi làm ở đơn vị nhà nước, còn thuộc biên chế.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
33:27
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是浦东新区的 | shì pǔ dōng xīn qū de | ở quận mới Phố Đông. |
| 2▶ | 我还在事业单位 而且我在编 | wǒ hái zài shì yè dān wèi ér qiě wǒ zài biān | Tôi làm ở đơn vị nhà nước, còn thuộc biên chế. |
| 3 | 只不过我没有在上海买房子 | zhǐ bù guò wǒ méi yǒu zài shàng hǎi mǎi fáng zi | Có điều tôi chưa mua nhà ở Thượng Hải, |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 4 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhè ge shàng bān zhè ge pǎo lái pǎo qù de nǐ bù lèi mađi làm cứ phải chạy đi chạy lại, con không mệt à?

HSK 5
0:03s
nǐ shì hài pà ér zi gēn nǚ péng yǒu fēn shǒu gēn nǐ nào shì babà sợ con trai chia tay bạn gái sẽ cãi nhau với bà hả?

HSK 7
0:03s
nà nǐ shuō zuì dǎo méi de rén shì shuí ya wǒông nói xem người xui xẻo nhất là ai? Là tôi.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng shì qíng jiù shì zhè yàng nǐ mā jì rán méi gēn nǐ shuōNói chung chuyện là vậy đấy. Mẹ anh không nói với anh,

HSK 4
0:03s
nà wǒ xiàn zài gào sù nǐ wǒ men yǐ hòu jiù zhǐ shì pǔ tōng péng yǒuthì bây giờ tôi cho anh biết. Sau này chúng ta chỉ là bạn bè bình thường thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shì wǒ xǐ huān nǐ wǒ yào hé nǐ zài yì qǐ zài shuō leLà tôi thích cô, tôi muốn ở bên cô. Hơn nữa,

HSK 5
0:03s
tā shuō de nà xiē wǒ gēn běn bù zài hū detôi hoàn toàn không quan tâm những lời bà ấy nói.

HSK 6
0:03s
dàn shì dài yǒu jiā suǒ de hūn yīn wǒ zhēn de jiē shòu bù liǎonhưng tôi thật sự không chấp nhận được một cuộc hôn nhân xiềng xích.

HSK 4
0:03s
ér qiě nǐ yě méi yǒu bàn fǎ gǎi biàn ā yí de xiǎng fǎVà lại anh cũng không thể thay đổi suy nghĩ của cô.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ wèi shén me bǎ wǒ gǎn chū qù le zán men dé liáo liáocon biết vì sao mẹ đuổi con đi rồi. Chúng ta phải nói chuyện.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ tā jiào jìn lái gēn tā jiǎng jiǎng qīng chǔ bù jiù xíng le ma wǒ qù kāi méncứ gọi nó vào nói cho rõ ràng là được mà? Tôi đi mở cửa.

HSK 3
0:03s
nǐ gàn má nǐ wǒ xiàn zài néng shuō dé qīng chǔ maÔng làm gì đấy? Bây giờ tôi có nói rõ ràng được không?


