Cách dùng "我也不想再干涉了" (wǒ yě bù xiǎng zài gān shè le) trong hội thoại tiếng Trung
我也不想再干涉了
vào cuộc sống của đám thanh niên nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
4:16
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我 我在那儿想了 从此以后 年轻人的生活 | wǒ wǒ zài nà ér xiǎng le cóng cǐ yǐ hòu nián qīng rén de shēng huó | Cô… cô suy nghĩ rồi, từ nay về sau, cô không muốn can thiệp |
| 2▶ | 我也不想再干涉了 | wǒ yě bù xiǎng zài gān shè le | vào cuộc sống của đám thanh niên nữa. |
| 3 | 我只希望我们之间能够相互理解 | wǒ zhǐ xī wàng wǒ men zhī jiān néng gòu xiāng hù lǐ jiě | Cô chỉ hy vọng giữa chúng ta có thể thấu hiểu lẫn nhau. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhè ge shàng bān zhè ge pǎo lái pǎo qù de nǐ bù lèi mađi làm cứ phải chạy đi chạy lại, con không mệt à?

HSK 5
0:03s
nǐ shì hài pà ér zi gēn nǚ péng yǒu fēn shǒu gēn nǐ nào shì babà sợ con trai chia tay bạn gái sẽ cãi nhau với bà hả?

HSK 7
0:03s
nà nǐ shuō zuì dǎo méi de rén shì shuí ya wǒông nói xem người xui xẻo nhất là ai? Là tôi.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng shì qíng jiù shì zhè yàng nǐ mā jì rán méi gēn nǐ shuōNói chung chuyện là vậy đấy. Mẹ anh không nói với anh,

HSK 4
0:03s
nà wǒ xiàn zài gào sù nǐ wǒ men yǐ hòu jiù zhǐ shì pǔ tōng péng yǒuthì bây giờ tôi cho anh biết. Sau này chúng ta chỉ là bạn bè bình thường thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shì wǒ xǐ huān nǐ wǒ yào hé nǐ zài yì qǐ zài shuō leLà tôi thích cô, tôi muốn ở bên cô. Hơn nữa,

HSK 5
0:03s
tā shuō de nà xiē wǒ gēn běn bù zài hū detôi hoàn toàn không quan tâm những lời bà ấy nói.

HSK 6
0:03s
dàn shì dài yǒu jiā suǒ de hūn yīn wǒ zhēn de jiē shòu bù liǎonhưng tôi thật sự không chấp nhận được một cuộc hôn nhân xiềng xích.

HSK 4
0:03s
ér qiě nǐ yě méi yǒu bàn fǎ gǎi biàn ā yí de xiǎng fǎVà lại anh cũng không thể thay đổi suy nghĩ của cô.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ wèi shén me bǎ wǒ gǎn chū qù le zán men dé liáo liáocon biết vì sao mẹ đuổi con đi rồi. Chúng ta phải nói chuyện.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ tā jiào jìn lái gēn tā jiǎng jiǎng qīng chǔ bù jiù xíng le ma wǒ qù kāi méncứ gọi nó vào nói cho rõ ràng là được mà? Tôi đi mở cửa.

HSK 3
0:03s
nǐ gàn má nǐ wǒ xiàn zài néng shuō dé qīng chǔ maÔng làm gì đấy? Bây giờ tôi có nói rõ ràng được không?



