Cách dùng "这俩哪个干人事了" (zhè liǎ nǎ ge gàn rén shì le) trong hội thoại tiếng Trung
这俩哪个干人事了
zhè liǎ nǎ ge gàn rén shì le
hai gã đó có ai tử tế không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
39:58
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 包括汪若海 | bāo kuò wāng ruò hǎi | cả Uông Nhược Hải nữa, |
| 2▶ | 这俩哪个干人事了 | zhè liǎ nǎ ge gàn rén shì le | hai gã đó có ai tử tế không? |
| 3 | 我这叫为民除害好吗 | wǒ zhè jiào wèi mín chú hài hǎo ma | Tôi đây là trừ hại cho dân, được chứ? |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhī qián bú shì dào chù lā tóu zī ma rán hòu jiù zhǎo dào nà geTrước đây tôi phải đi khắp nơi gọi vốn, sau đó có tìm đến

HSK 4
0:03s
jiù shuō bù shàng lái jiù gǎn jué yǒu diǎn shén sìcứ… không biết nói sao, nhưng rất giống nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiù zhè me yī shuō nǐ jiù zhè me yī tīng wǒ jiù tū rán xiǎng qǐ lái leTôi nói thế thôi, cô nghe cho biết thôi nhé. Đột nhiên tôi nhớ ra ấy mà.

HSK 6
0:03s
hǎo la jīn tiān de kè jiù dào zhè lǐ wǒ men xià zhōu zài jiàn baĐược rồi, buổi học hôm nay đến đây thôi. Tuần sau chúng ta gặp lại nhé.

HSK 5
0:03s
cóng xiàn zài kāi shǐ qǐ wǒ ne yě bù zǔ zhǐ nǐ men leBắt đầu từ bây giờ, cô không ngăn cản hai đứa nữa.

HSK 7
0:03s
zuò fù mǔ de yǒng yuǎn dōu shì xiàng hái zi tuǒ xié delàm bố mẹ là lúc nào cũng thỏa hiệp với con cái.

HSK 4
0:03s
qí shí nǐ shuō zhè ge tán liàn ài de mù dì shì shén meThật ra cháu nói xem, mục đích của việc yêu đương là gì?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s








