Cách dùng "真当爷当上瘾了" (zhēn dāng yé dāng shàng yǐn le) trong hội thoại tiếng Trung

zhēndāngdāngshàngyǐnle

Làm ông lớn đến nghiện luôn rồi à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
1:41
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那个我卫生间那个垃圾桶 该清理一下了nà ge wǒ wèi shēng jiān nà ge lā jī tǒng gāi qīng lǐ yī xià leThùng rác trong nhà vệ sinh của tôi đến lúc phải dọn rồi.
2真当爷当上瘾了zhēn dāng yé dāng shàng yǐn leLàm ông lớn đến nghiện luôn rồi à?
3我一会儿就把它填满wǒ yī huì er jiù bǎ tā tián mǎnLát nữa tôi sẽ nhét đầy nó luôn.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 10 of 11)
你说点黑洞什么的 还能显得你有点文化
HSK 5
0:03s
nǐ shuō diǎn hēi dòng shén me de hái néng xiǎn de nǐ yǒu diǎn wén huàAnh nói mấy chuyện đen tối còn tỏ ra mình có văn hóa.

你扯什么心理障碍 我告诉你 你就是个心理变态
HSK 7
0:03s
nǐ chě shén me xīn lǐ zhàng ài wǒ gào sù nǐ nǐ jiù shì gè xīn lǐ biàn tàiCòn lôi chướng ngại tâm lý gì chứ, tôi cho anh biết, anh chính là tên biến thái.

给你个机会 补充两句
HSK 5
0:03s
gěi nǐ gè jī huì bǔ chōng liǎng jùCho cô một cơ hội, chửi thêm vài câu đi.

亏你还事业单位有编制的 你这么渣 领导知道吗
HSK 7
0:03s
kuī nǐ hái shì yè dān wèi yǒu biān zhì de nǐ zhè me zhā lǐng dǎo zhī dào maUổng công anh có biên chế ở đơn vị nhà nước, lãnh đạo biết anh là đồ tồi chứ?

你想什么呢 你真当这种人有什么正经工作呀
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng shén me ne nǐ zhēn dāng zhè zhǒng rén yǒu shén me zhèng jīng gōng zuò yaCô nghĩ gì thế? Cô nghĩ người này có công việc tử tế thật à?

原来你们两个认识啊 钱菲 你跟我相亲的时候
HSK 4
0:03s
yuán lái nǐ men liǎng gè rèn shí a qián fēi nǐ gēn wǒ xiāng qīn de shí hòuHóa ra hai người quen nhau. Tiền Phi, cô đi xem mắt với tôi

你还带个小白脸是吧 你说谁小白脸呢
HSK 3
0:03s
nǐ hái dài gè xiǎo bái liǎn shì ba nǐ shuō shuí xiǎo bái liǎn necòn dẫn theo tên bám váy đàn bà? Anh bảo ai bám váy đàn bà?

你再说一遍 来 不是 钱菲 再说一遍
HSK 4
0:03s
nǐ zài shuō yī biàn lái bú shì qián fēi zài shuō yī biànAnh nói lại xem nào. Nào. Ơ kìa, Tiền Phi… Nói lại lần nữa xem.

好啊 你有种啊你给我等着 钱菲啊 我记住你了
HSK 2
0:03s
hǎo a nǐ yǒu zhǒng a nǐ gěi wǒ děng zhe qián fēi a wǒ jì zhù nǐ leĐược, cô có bản lĩnh, đợi đấy cho tôi. Tiền Phi, tôi nhớ cô rồi đấy.

我我 如果你做我私教的话 我会考虑的
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ rú guǒ nǐ zuò wǒ sī jiào de huà wǒ huì kǎo lǜ deTôi… Nếu anh làm huấn luyện viên cá nhân cho tôi, tôi sẽ cân nhắc đấy.

你是不是有暴力倾向啊
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì yǒu bào lì qīng xiàng aanh có khuynh hướng bạo lực đúng không?

这俩哪个干人事了
HSK 6
0:03s
zhè liǎ nǎ ge gàn rén shì lehai gã đó có ai tử tế không?

我这叫为民除害好吗
HSK 1
0:03s
wǒ zhè jiào wèi mín chú hài hǎo maTôi đây là trừ hại cho dân, được chứ?

你 不对 我这明明帮你啊
HSK 6
0:03s
nǐ bú duì wǒ zhè míng míng bāng nǐ aCô… Ơ hay, rõ ràng tôi đang giúp cô mà,

你怎么还反过来数落我呀
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me hái fǎn guò lái shǔ luò wǒ yasao cô còn quay ra trách móc tôi?

我看你怎么比我这个当事人 还要生气呀
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ zěn me bǐ wǒ zhè ge dāng shì rén hái yào shēng qì yaTôi thấy sao anh còn tức giận hơn cả tôi thế?

我告诉你啊 以后少跟这些乱七八糟的人相亲
HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ a yǐ hòu shǎo gēn zhè xiē luàn qī bā zāo de rén xiāng qīnTôi nói cho cô biết, sau này bớt đi xem mắt với hạng vớ vẩn này,

说你自己人傻吧 还老跑到人跟前让人骗
HSK 6
0:03s
shuō nǐ zì jǐ rén shǎ ba hái lǎo pǎo dào rén gēn qián ràng rén piànĐã bảo cô ngốc nghếch rồi, lại cứ tìm đến trước mặt người khác để bị lừa.

师父关爱徒儿天经地义
HSK 7
0:03s
shī fù guān ài tú ér tiān jīng dì yìThầy quan tâm đến học trò là điều hiển nhiên,

不是刚分手没多久吗 就急着去乱相亲了
HSK 5
0:03s
bú shì gāng fēn shǒu méi duō jiǔ ma jiù jí zhe qù luàn xiāng qīn leMới chia tay chưa được bao lâu, đã vội vàng đi xem mắt lung tung rồi.