Cách dùng "你稳定下来 那就最好 阿姨" (nǐ wěn dìng xià lái nà jiù zuì hǎo ā yí) trong hội thoại tiếng Trung
你稳定下来 那就最好 阿姨
nǐ wěn dìng xià lái nà jiù zuì hǎo ā yí
cháu ổn định lại là tốt nhất. Cô ơi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
5:12
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我觉得找一个安安定定的生活 安安定定的工作 | wǒ jué de zhǎo yí gè ān ān dìng dìng de shēng huó ān ān dìng dìng de gōng zuò | cô nghĩ tìm một cuộc sống ổn định, một công việc ổn định, |
| 2▶ | 你稳定下来 那就最好 阿姨 | nǐ wěn dìng xià lái nà jiù zuì hǎo ā yí | cháu ổn định lại là tốt nhất. Cô ơi, |
| 3 | 您看啊 您也找了我那么多回了 | nín kàn a nín yě zhǎo le wǒ nà me duō huí le | cô xem, cô cũng tìm cháu bao nhiêu lần rồi, |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhī qián bú shì dào chù lā tóu zī ma rán hòu jiù zhǎo dào nà geTrước đây tôi phải đi khắp nơi gọi vốn, sau đó có tìm đến

HSK 4
0:03s
jiù shuō bù shàng lái jiù gǎn jué yǒu diǎn shén sìcứ… không biết nói sao, nhưng rất giống nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiù zhè me yī shuō nǐ jiù zhè me yī tīng wǒ jiù tū rán xiǎng qǐ lái leTôi nói thế thôi, cô nghe cho biết thôi nhé. Đột nhiên tôi nhớ ra ấy mà.

HSK 6
0:03s
hǎo la jīn tiān de kè jiù dào zhè lǐ wǒ men xià zhōu zài jiàn baĐược rồi, buổi học hôm nay đến đây thôi. Tuần sau chúng ta gặp lại nhé.

HSK 5
0:03s
cóng xiàn zài kāi shǐ qǐ wǒ ne yě bù zǔ zhǐ nǐ men leBắt đầu từ bây giờ, cô không ngăn cản hai đứa nữa.

HSK 7
0:03s
zuò fù mǔ de yǒng yuǎn dōu shì xiàng hái zi tuǒ xié delàm bố mẹ là lúc nào cũng thỏa hiệp với con cái.

HSK 4
0:03s
qí shí nǐ shuō zhè ge tán liàn ài de mù dì shì shén meThật ra cháu nói xem, mục đích của việc yêu đương là gì?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s








