Cách dùng "您全满意了 那我就不幸福了" (nín quán mǎn yì le nà wǒ jiù bù xìng fú le) trong hội thoại tiếng Trung
您全满意了 那我就不幸福了
cô hài lòng hết thì cháu lại không hạnh phúc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
5:50
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那退一万步来说 这些我都听您的 我全改了 | nà tuì yī wàn bù lái shuō zhè xiē wǒ dōu tīng nín de wǒ quán gǎi le | Vậy giả sử thế này đi, cháu nghe theo cô mấy điều này, cháu sửa toàn bộ, |
| 2▶ | 您全满意了 那我就不幸福了 | nín quán mǎn yì le nà wǒ jiù bù xìng fú le | cô hài lòng hết thì cháu lại không hạnh phúc. |
| 3 | 那我为什么还要这段婚姻呢 | nà wǒ wèi shén me hái yào zhè duàn hūn yīn ne | Thế vì sao cháu còn cần cuộc hôn nhân này? |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhī qián bú shì dào chù lā tóu zī ma rán hòu jiù zhǎo dào nà geTrước đây tôi phải đi khắp nơi gọi vốn, sau đó có tìm đến

HSK 4
0:03s
jiù shuō bù shàng lái jiù gǎn jué yǒu diǎn shén sìcứ… không biết nói sao, nhưng rất giống nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiù zhè me yī shuō nǐ jiù zhè me yī tīng wǒ jiù tū rán xiǎng qǐ lái leTôi nói thế thôi, cô nghe cho biết thôi nhé. Đột nhiên tôi nhớ ra ấy mà.

HSK 6
0:03s
hǎo la jīn tiān de kè jiù dào zhè lǐ wǒ men xià zhōu zài jiàn baĐược rồi, buổi học hôm nay đến đây thôi. Tuần sau chúng ta gặp lại nhé.

HSK 5
0:03s
cóng xiàn zài kāi shǐ qǐ wǒ ne yě bù zǔ zhǐ nǐ men leBắt đầu từ bây giờ, cô không ngăn cản hai đứa nữa.

HSK 7
0:03s
zuò fù mǔ de yǒng yuǎn dōu shì xiàng hái zi tuǒ xié delàm bố mẹ là lúc nào cũng thỏa hiệp với con cái.

HSK 4
0:03s
qí shí nǐ shuō zhè ge tán liàn ài de mù dì shì shén meThật ra cháu nói xem, mục đích của việc yêu đương là gì?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s








